学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 644 chữ10 từ thư viện

跟岳父较劲的八个月

Tám tháng đấu trí với bố vợ

Anh con rể học kiến trúc muốn thay xà gỗ bằng bê tông cốt thép, nhưng ông bố vợ cố chấp lại lặng lẽ đè bản vẽ dưới chén trà.

10 từ của bài
  • 岳父yuèfùbố vợ, nhạc phụ
  • 池塘chítángao, hồ nhỏ, đầm
  • 挑tiāochọn lựa, kén chọn, gánh
  • 国学guóxuéquốc học, Hán học truyền thống
  • 较劲jiàojìnđua tranh, ganh đua, so kè
  • 变更biàngēngthay đổi, sửa đổi, điều chỉnh
  • 关头guāntóuthời khắc quyết định, lúc nguy cấp, bước ngoặt
  • 吼hǒugầm rú, rống, gầm thét
  • 精华jīnghuátinh hoa, tinh túy
  • 历时lìshítrải qua, kéo dài, mất thời gian

Bước 1 · Bài đọc

跟岳父较劲的八个月

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我yuèfù岳父shì是gè个yǒu有diǎn点gùzhí固执de的rén人 。tā他zài在xiàn县chéng城zhōng中xué学jiào教le了sān三shí十duōnián多年yǔ语wén文 ,tuìxiū退休hòu后bùkěn不肯gēn跟wǒmen我们jìn进chéng城 ,yí一gèrén个人bān搬huí回le了xiāngxia乡下lǎo老zhái宅 。lǎo老zhái宅shì是tā他zǔfù祖父niánqīng年轻shí时gài盖de的 ,qīng青zhuān砖dài黛wǎ瓦 ,wū屋hòu后yǒu有yì一fāng方chítáng池塘 。tā他měi每tiān天qīng清zǎo早cóng从chítáng池塘lǐ里tiāo挑shuǐ水jiāo浇cài菜 ,zhōumò周末bǎ把cūn村lǐ里de的háizi孩子zhàojí召集dào到táng堂wū屋 ,gěi给tāmen他们jiǎng讲guóxué国学 ,cóng从 《sān三zì字jīng经 》yīzhí一直jiǎng讲dào到 《lúnyǔ论语 》。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 岳父yuèfùbố vợ, nhạc phụ
  • 池塘chítángao, hồ nhỏ, đầm
  • 挑tiāochọn lựa, kén chọn, gánh
  • 国学guóxuéquốc học, Hán học truyền thống
  • 较劲jiàojìnđua tranh, ganh đua, so kè
  • 变更biàngēngthay đổi, sửa đổi, điều chỉnh
  • 关头guāntóuthời khắc quyết định, lúc nguy cấp, bước ngoặt
  • 吼hǒugầm rú, rống, gầm thét
  • 精华jīnghuátinh hoa, tinh túy
  • 历时lìshítrải qua, kéo dài, mất thời gian