10 từ của bài
- 坠落zhuìluòrơi xuống, rơi rụng, lao xuống
- 倡导chàngdǎođề xướng, chủ trương, khởi xướng
- 出动chūdòngđiều động, xuất quân, ra quân
- 此起彼伏cǐqǐbǐfúlớp này qua lớp khác, liên tục không ngừng, nổi lên此起彼伏
- 指手画脚zhǐshǒuhuàjiǎokhua tay múa chân, chỉ trỏ, can thiệp xằng bậy
- 如意rúyìnhư ý, toại nguyện
- 家伙jiāhuogã, thằng, dụng cụ
- 冻结dòngjiéđóng băng, phong tỏa
- 重叠chóngdiéchồng chéo, trùng lặp, xếp chồng
- 气魄qìpòkhí phách, tầm vóc, dũng khí
Bước 1 · Bài đọc
从三楼坠落的鸡蛋
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每niánchū年初xià夏 ,wǒmen我们xuéxiào学校dōu都yào要jǔbàn举办yì一chǎng场 “hù护dàn蛋dàsài大赛 ”:xué学sheng生yòng用zhǐ纸 、xīguǎn吸管 、jiāodài胶带děng等jiǎndān简单cáiliào材料gěi给yì一méi枚shēng生jīdàn鸡蛋zuò做yí一gè个bǎohù保护zhuāngzhì装置 ,zài再ràng让tā它cóng从sān三lóu楼zhuìluò坠落 ,dàn蛋ké壳wánhǎo完好zhě者shèng胜 。zhè这xiàng项bǐsài比赛yuányú源于xuéxiào学校chàngdǎo倡导de的 “zuò做zhōngxué中学 ”lǐniàn理念 ,yǔqí与其zài在hēibǎn黑板shàng上tuī推yǎn演gōngshì公式 ,bùrú不如ràng让xuésheng学生qīnshǒu亲手shì试yi一shì试 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ