学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 660 chữ10 từ thư viện

风刻出来的土台

Những gò đất do gió tạc nên

Những gò đất giữa sa mạc Tây Bắc trông như hạm đội, như sư tử phục — gió đã tạc nên chúng thế nào, và chúng mong manh đến đâu?

10 từ của bài
  • 上司shàngsicấp trên, thủ trưởng, sếp
  • 借口jièkǒucái cớ, lý do bào chữa, lời viện cớ
  • 壮观zhuàngguāntráng lệ, hùng vĩ, ngoạn mục
  • 雕塑diāosùđiêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
  • 淳朴chúnpǔchất phác, mộc mạc
  • 体能tǐnéngthể lực, thể năng, sức bền
  • 没辙méizhébó tay, hết cách, bất lực
  • 锤chuíbúa, nện, quả cân
  • 一成不变yīchéngbùbiànbất biến, không thay đổi, rập khuôn
  • 名声míngshēngdanh tiếng, tiếng tăm, thanh danh

Bước 1 · Bài đọc

风刻出来的土台

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

lǎo老xǔ许shì是wǒ我gāng刚cānjiā参加gōngzuò工作shí时de的shàngsi上司 ,tuìxiū退休qián前dāng当le了sān三shí十duōnián多年dìzhì地质gōngchéngshī工程师 。tā他yuē约wǒ我qù去xīběi西北gēbì戈壁kàn看yǎ雅dān丹 ,yǐjīng已经yuē约le了hǎo好jǐ几huí回 。zhè这jiàn件shì事wǒ我qíshí其实yě也yīzhí一直xiǎng想zuò做 ,què却zǒng总ná拿gōngzuò工作máng忙dāng当jièkǒu借口 ,yì一tuō拖zài再tuō拖 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 上司shàngsicấp trên, thủ trưởng, sếp
  • 借口jièkǒucái cớ, lý do bào chữa, lời viện cớ
  • 壮观zhuàngguāntráng lệ, hùng vĩ, ngoạn mục
  • 雕塑diāosùđiêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
  • 淳朴chúnpǔchất phác, mộc mạc
  • 体能tǐnéngthể lực, thể năng, sức bền
  • 没辙méizhébó tay, hết cách, bất lực
  • 锤chuíbúa, nện, quả cân
  • 一成不变yīchéngbùbiànbất biến, không thay đổi, rập khuôn
  • 名声míngshēngdanh tiếng, tiếng tăm, thanh danh