风刻出来的土台
Những gò đất do gió tạc nên
Những gò đất giữa sa mạc Tây Bắc trông như hạm đội, như sư tử phục — gió đã tạc nên chúng thế nào, và chúng mong manh đến đâu?
10 từ của bài
- 上司shàngsicấp trên, thủ trưởng, sếp
- 借口jièkǒucái cớ, lý do bào chữa, lời viện cớ
- 壮观zhuàngguāntráng lệ, hùng vĩ, ngoạn mục
- 雕塑diāosùđiêu khắc, tác phẩm điêu khắc, tượng
- 淳朴chúnpǔchất phác, mộc mạc
- 体能tǐnéngthể lực, thể năng, sức bền
- 没辙méizhébó tay, hết cách, bất lực
- 锤chuíbúa, nện, quả cân
- 一成不变yīchéngbùbiànbất biến, không thay đổi, rập khuôn
- 名声míngshēngdanh tiếng, tiếng tăm, thanh danh
Bước 1 · Bài đọc
风刻出来的土台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lǎo老xǔ许shì是wǒ我gāng刚cānjiā参加gōngzuò工作shí时de的shàngsi上司 ,tuìxiū退休qián前dāng当le了sān三shí十duōnián多年dìzhì地质gōngchéngshī工程师 。tā他yuē约wǒ我qù去xīběi西北gēbì戈壁kàn看yǎ雅dān丹 ,yǐjīng已经yuē约le了hǎo好jǐ几huí回 。zhè这jiàn件shì事wǒ我qíshí其实yě也yīzhí一直xiǎng想zuò做 ,què却zǒng总ná拿gōngzuò工作máng忙dāng当jièkǒu借口 ,yì一tuō拖zài再tuō拖 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ