梅雨天,我躲进了济和堂
Ngày mưa dầm, tôi trốn vào Tế Hòa Đường
Bị mưa dầm giam chân suốt ba ngày, tác giả lần theo mùi thuốc Bắc vào một hiệu thuốc cũ — bên trong có gì?
10 từ của bài
- 烦闷fánmènphiền muộn, buồn bực, u sầu
- 处方chǔfāngđơn thuốc, kê đơn, giải pháp
- 理睬lǐcǎiđể ý tới, đếm xỉa tới
- 烘hōngsấy, hơ, nướng
- 铁tiěsắt, thép, cứng rắn, không thể thay đổi
- 属性shǔxìngthuộc tính, đặc tính, tính chất
- 扬yánggiương lên, tung bay, giơ cao
- 不耻下问bùchǐxiàwènkhông ngại hỏi người dưới, ham học hỏi
- 兢兢业业jīngjīngyèyècần cù mẫn cán, tận tụy
- 照料zhàoliàochăm sóc, trông nom, chăm lo
Bước 1 · Bài đọc
梅雨天,我躲进了济和堂
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liù六yuèchū月初 ,wǒ我qǐng请le了jǐ几tiān天nián年jiǎ假 ,dúzì独自qù去jiāng江nán南de的líng苓chuān川zhèn镇xiǎo小zhù住 。méixiǎngdào没想到méi梅yǔ雨tíqián提前lái来le了 ,yīlián一连sān三tiān天yǔ雨jiù就méi没tíng停guò过 ,jì计huà划hǎo好de的gǔ古qiáo桥 、chá茶yuán园yí一chù处yě也qù去bùchéng不成 ,wǒ我mēn闷zài在mín民sù宿lǐ里 ,yuè越dài待yuè越fánmèn烦闷 。 … zǒu走dào到lǎo老jiē街jìntóu尽头 ,yì一gǔ股dàn淡dàn淡de的yào药xiāng香cóng从yí一shàn扇mù木mén门lǐ里piāo飘chūlái出来 ,mén门shàng上de的jiù旧biǎn匾xiě写zhe着 “jì济hé和táng堂 ”sān三gè个zì字 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ