学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

梅雨天,我躲进了济和堂

Ngày mưa dầm, tôi trốn vào Tế Hòa Đường

Bị mưa dầm giam chân suốt ba ngày, tác giả lần theo mùi thuốc Bắc vào một hiệu thuốc cũ — bên trong có gì?

10 từ của bài
  • 烦闷fánmènphiền muộn, buồn bực, u sầu
  • 处方chǔfāngđơn thuốc, kê đơn, giải pháp
  • 理睬lǐcǎiđể ý tới, đếm xỉa tới
  • 烘hōngsấy, hơ, nướng
  • 铁tiěsắt, thép, cứng rắn, không thể thay đổi
  • 属性shǔxìngthuộc tính, đặc tính, tính chất
  • 扬yánggiương lên, tung bay, giơ cao
  • 不耻下问bùchǐxiàwènkhông ngại hỏi người dưới, ham học hỏi
  • 兢兢业业jīngjīngyèyècần cù mẫn cán, tận tụy
  • 照料zhàoliàochăm sóc, trông nom, chăm lo

Bước 1 · Bài đọc

梅雨天,我躲进了济和堂

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

liù六yuèchū月初 ,wǒ我qǐng请le了jǐ几tiān天nián年jiǎ假 ,dúzì独自qù去jiāng江nán南de的líng苓chuān川zhèn镇xiǎo小zhù住 。méixiǎngdào没想到méi梅yǔ雨tíqián提前lái来le了 ,yīlián一连sān三tiān天yǔ雨jiù就méi没tíng停guò过 ,jì计huà划hǎo好de的gǔ古qiáo桥 、chá茶yuán园yí一chù处yě也qù去bùchéng不成 ,wǒ我mēn闷zài在mín民sù宿lǐ里 ,yuè越dài待yuè越fánmèn烦闷 。 … zǒu走dào到lǎo老jiē街jìntóu尽头 ,yì一gǔ股dàn淡dàn淡de的yào药xiāng香cóng从yí一shàn扇mù木mén门lǐ里piāo飘chūlái出来 ,mén门shàng上de的jiù旧biǎn匾xiě写zhe着 “jì济hé和táng堂 ”sān三gè个zì字 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 烦闷fánmènphiền muộn, buồn bực, u sầu
  • 处方chǔfāngđơn thuốc, kê đơn, giải pháp
  • 理睬lǐcǎiđể ý tới, đếm xỉa tới
  • 烘hōngsấy, hơ, nướng
  • 铁tiěsắt, thép, cứng rắn, không thể thay đổi
  • 属性shǔxìngthuộc tính, đặc tính, tính chất
  • 扬yánggiương lên, tung bay, giơ cao
  • 不耻下问bùchǐxiàwènkhông ngại hỏi người dưới, ham học hỏi
  • 兢兢业业jīngjīngyèyècần cù mẫn cán, tận tụy
  • 照料zhàoliàochăm sóc, trông nom, chăm lo