10 từ của bài
- 措手不及cuòshǒubùjítrở tay không kịp, bất ngờ
- 积淀jīdiàntích lũy, trầm tích, bề dày
- 斩钉截铁zhǎndīngjiétiědứt khoát, kiên quyết, không do dự
- 千变万化qiānbiànwànhuàthiên biến vạn hóa, thay đổi không ngừng
- 吓人xiàrénđáng sợ, làm người ta sợ hãi, kinh hoàng
- 死心sǐxīntừ bỏ hy vọng, hết ảo tưởng, cam chịu
- 致敬zhìjìngchào, kính chào, bày tỏ lòng kính trọng
- 宣扬xuānyángtuyên truyền, quảng bá, rêu rao
- 肩负jiānfùgánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
- 风范fēngfànphong thái mẫu mực, khí chất, khuôn mẫu
Bước 1 · Bài đọc
冯医生的周六按压课
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每zhōu周liù六shàngwǔ上午 ,shèqū社区huódòng活动shì室lǐ里dōuhuì都会chuánchū传出zhěngqí整齐de的shuòshuò数数shēng声 。dài带kè课de的shì是tuìxiū退休de的xīn心nèikē内科yīshēng医生féng冯yīshēng医生 ,zhè这mén门jiào教jūmín居民jíjiù急救de的kè课 ,tā她yǐjīng已经miǎnfèi免费kāi开le了sān三nián年 。tā她bǎ把jǐ几gè个xiàngjiāo橡胶jiǎ假rén人bǎi摆chéng成yì一pái排 ,ràng让xuéyuán学员guì跪zài在pángbiān旁边 ,yībiān一边shuòshuò数数yībiān一边liànxí练习xiōng胸wài外àn按yā压 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ