学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 653 chữ10 từ thư viện

冯医生的周六按压课

Lớp ép tim ngày thứ Bảy của bác sĩ Phùng

Mỗi sáng thứ Bảy, một nữ bác sĩ về hưu dạy hàng xóm ép tim trên hình nộm — liệu điều đó có cứu được ai ngoài đời thật?

10 từ của bài
  • 措手不及cuòshǒubùjítrở tay không kịp, bất ngờ
  • 积淀jīdiàntích lũy, trầm tích, bề dày
  • 斩钉截铁zhǎndīngjiétiědứt khoát, kiên quyết, không do dự
  • 千变万化qiānbiànwànhuàthiên biến vạn hóa, thay đổi không ngừng
  • 吓人xiàrénđáng sợ, làm người ta sợ hãi, kinh hoàng
  • 死心sǐxīntừ bỏ hy vọng, hết ảo tưởng, cam chịu
  • 致敬zhìjìngchào, kính chào, bày tỏ lòng kính trọng
  • 宣扬xuānyángtuyên truyền, quảng bá, rêu rao
  • 肩负jiānfùgánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
  • 风范fēngfànphong thái mẫu mực, khí chất, khuôn mẫu

Bước 1 · Bài đọc

冯医生的周六按压课

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每zhōu周liù六shàngwǔ上午 ,shèqū社区huódòng活动shì室lǐ里dōuhuì都会chuánchū传出zhěngqí整齐de的shuòshuò数数shēng声 。dài带kè课de的shì是tuìxiū退休de的xīn心nèikē内科yīshēng医生féng冯yīshēng医生 ,zhè这mén门jiào教jūmín居民jíjiù急救de的kè课 ,tā她yǐjīng已经miǎnfèi免费kāi开le了sān三nián年 。tā她bǎ把jǐ几gè个xiàngjiāo橡胶jiǎ假rén人bǎi摆chéng成yì一pái排 ,ràng让xuéyuán学员guì跪zài在pángbiān旁边 ,yībiān一边shuòshuò数数yībiān一边liànxí练习xiōng胸wài外àn按yā压 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 措手不及cuòshǒubùjítrở tay không kịp, bất ngờ
  • 积淀jīdiàntích lũy, trầm tích, bề dày
  • 斩钉截铁zhǎndīngjiétiědứt khoát, kiên quyết, không do dự
  • 千变万化qiānbiànwànhuàthiên biến vạn hóa, thay đổi không ngừng
  • 吓人xiàrénđáng sợ, làm người ta sợ hãi, kinh hoàng
  • 死心sǐxīntừ bỏ hy vọng, hết ảo tưởng, cam chịu
  • 致敬zhìjìngchào, kính chào, bày tỏ lòng kính trọng
  • 宣扬xuānyángtuyên truyền, quảng bá, rêu rao
  • 肩负jiānfùgánh vác, đảm đương, chịu trách nhiệm
  • 风范fēngfànphong thái mẫu mực, khí chất, khuôn mẫu