学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

淡季的东屿

Đảo Đông Tự mùa vắng khách

Hòn đảo nhỏ được mạng xã hội tung hô là “Maldives phương Đông” thật ra trông ra sao vào mùa vắng khách?

10 từ của bài
  • 大陆dàlùđại lục, lục địa
  • 炒作chǎozuòthổi phồng, quảng bá quá mức, đầu cơ
  • 不定bùdìngkhông xác định, bất định, thay đổi
  • 茂盛màoshèngtươi tốt, sum suê, phát triển mạnh
  • 落成luòchénghoàn thành, khánh thành
  • 祖宗zǔzōngtổ tiên, ông bà, tiên tổ
  • 招牌zhāopaibiển hiệu, thương hiệu, món đặc trưng
  • 热腾腾rètēngtēngnóng hổi, bốc khói nghi ngút
  • 举世瞩目jǔshìzhǔmùthu hút sự chú ý toàn cầu, cả thế giới quan tâm
  • 呕吐ǒutùnôn, nôn mửa

Bước 1 · Bài đọc

淡季的东屿

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōng东yǔ屿shì是zhè浙dōng东wài外hǎi海de的yí一zuò座xiǎo小dǎo岛 ,lí离dàlù大陆bùguò不过sān三shí十duō多gōnglǐ公里 。qián前jǐ几nián年 ,jǐ几zhāng张xiū修guò过sè色de的hǎi海jǐng景zhàopiàn照片zài在wǎngshàng网上zǒu走hóng红 ,xiǎo小dǎo岛bèi被yīxiē一些yíng营xiāo销zhànghào账号chǎozuò炒作chéng成 “dōngfāng东方mǎ马ěr尔dài代fū夫 ”,yí一dào到shǔjià暑假biàn便yóukè游客bàomǎn爆满 。 … wǒ我xiànglái向来duì对zhè这lèi类dìfāng地方jìng敬ér而yuǎn远zhī之 ,zhídào直到yí一wèi位zài在dǎo岛shàng上zhǎngdà长大de的péngyou朋友quàn劝wǒ我 :“dànjì淡季qù去 ,cái才kàn看dédào得到zhēn真dōng东yǔ屿 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 大陆dàlùđại lục, lục địa
  • 炒作chǎozuòthổi phồng, quảng bá quá mức, đầu cơ
  • 不定bùdìngkhông xác định, bất định, thay đổi
  • 茂盛màoshèngtươi tốt, sum suê, phát triển mạnh
  • 落成luòchénghoàn thành, khánh thành
  • 祖宗zǔzōngtổ tiên, ông bà, tiên tổ
  • 招牌zhāopaibiển hiệu, thương hiệu, món đặc trưng
  • 热腾腾rètēngtēngnóng hổi, bốc khói nghi ngút
  • 举世瞩目jǔshìzhǔmùthu hút sự chú ý toàn cầu, cả thế giới quan tâm
  • 呕吐ǒutùnôn, nôn mửa