10 từ của bài
- 招标zhāobiāođấu thầu, gọi thầu
- 资质zīzhìnăng lực, tư chất, điều kiện pháp lý
- 不相上下bùxiāngshàngxiàngang ngửa, không phân cao thấp, tương đương
- 务实wùshíthực tế, thiết thực, thực dụng
- 膜mómàng, lớp màng
- 转化zhuǎnhuàchuyển hóa, biến đổi, chuyển đổi
- 筒tǒngống, hình trụ, ống tròn
- 迹象jìxiàngdấu hiệu, hiện tượng, biểu hiện
- 剂量jìliàngliều lượng, liều dùng
- 照样zhàoyàngnhư cũ, vẫn vậy, y như trước
Bước 1 · Bài đọc
东礁岛的水龙头不再看天
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dōng东jiāo礁dǎo岛lí离dàlù大陆sān三shí十duō多hǎi海lǐ里 ,dǎo岛shàng上zhù住zhe着liǎng两qiān千lái来hù户rénjiā人家 。guòqù过去 ,dǎo岛shàng上chī吃shuǐ水quán全kào靠yǔshuǐ雨水chí池hé和bǔgěi补给chuán船 :měi每dào到hàn旱jì季 ,yǔshuǐ雨水chí池jiàn见le了dǐ底 ,rénmen人们zhǐnéng只能páiduì排队děng等chuán船sòng送shuǐ水 ;yùshàng遇上táifēng台风 ,chuán船yì一tíng停jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ