学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ3 phút · 674 chữ10 từ thư viện

东礁岛的水龙头不再看天

Vòi nước trên đảo Đông Tiêu không còn trông vào trời

Mùa khô thì cạn bể, có bão thì tàu chở nước nằm bờ – hòn đảo hai nghìn hộ này làm sao có nước ngọt mỗi ngày?

10 từ của bài
  • 招标zhāobiāođấu thầu, gọi thầu
  • 资质zīzhìnăng lực, tư chất, điều kiện pháp lý
  • 不相上下bùxiāngshàngxiàngang ngửa, không phân cao thấp, tương đương
  • 务实wùshíthực tế, thiết thực, thực dụng
  • 膜mómàng, lớp màng
  • 转化zhuǎnhuàchuyển hóa, biến đổi, chuyển đổi
  • 筒tǒngống, hình trụ, ống tròn
  • 迹象jìxiàngdấu hiệu, hiện tượng, biểu hiện
  • 剂量jìliàngliều lượng, liều dùng
  • 照样zhàoyàngnhư cũ, vẫn vậy, y như trước

Bước 1 · Bài đọc

东礁岛的水龙头不再看天

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōng东jiāo礁dǎo岛lí离dàlù大陆sān三shí十duō多hǎi海lǐ里 ,dǎo岛shàng上zhù住zhe着liǎng两qiān千lái来hù户rénjiā人家 。guòqù过去 ,dǎo岛shàng上chī吃shuǐ水quán全kào靠yǔshuǐ雨水chí池hé和bǔgěi补给chuán船 :měi每dào到hàn旱jì季 ,yǔshuǐ雨水chí池jiàn见le了dǐ底 ,rénmen人们zhǐnéng只能páiduì排队děng等chuán船sòng送shuǐ水 ;yùshàng遇上táifēng台风 ,chuán船yì一tíng停jiùshì就是hǎo好jǐ几tiān天 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 招标zhāobiāođấu thầu, gọi thầu
  • 资质zīzhìnăng lực, tư chất, điều kiện pháp lý
  • 不相上下bùxiāngshàngxiàngang ngửa, không phân cao thấp, tương đương
  • 务实wùshíthực tế, thiết thực, thực dụng
  • 膜mómàng, lớp màng
  • 转化zhuǎnhuàchuyển hóa, biến đổi, chuyển đổi
  • 筒tǒngống, hình trụ, ống tròn
  • 迹象jìxiàngdấu hiệu, hiện tượng, biểu hiện
  • 剂量jìliàngliều lượng, liều dùng
  • 照样zhàoyàngnhư cũ, vẫn vậy, y như trước