学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 679 chữ10 từ thư viện

风大时别贪快

Gió lớn thì đừng ham nhanh

Một lớp học thuyền buồm ở Thanh Đảo, một cơn mưa giông làm hỏng kế hoạch đi vòng quanh đảo — và bát canh cá trong làng chài để lại bài học khó quên.

10 từ của bài
  • 华人Huárénngười Hoa, người gốc Hoa, dân tộc Hoa
  • 掌舵zhǎngduòcầm lái, điều khiển, lãnh đạo
  • 贪tāntham lam, tham nhũng, ham muốn
  • 耽搁dāngetrì hoãn, chậm trễ, lỡ dở
  • 愁眉苦脸chóuméikǔliǎnmặt mày ủ rũ, buồn bã, nhăn nhó khổ sở
  • 追溯zhuīsùtruy nguyên, ngược dòng, tìm về nguồn gốc
  • 灶zàobếp, lò bếp, ông Táo
  • 苦难kǔnànkhổ nạn, đau khổ, tai ương
  • 高见gāojiàncao kiến, ý kiến sáng suốt
  • 俗话súhuàtục ngữ, câu nói thông thường, ngạn ngữ

Bước 1 · Bài đọc

风大时别贪快

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年xiàtiān夏天 ,wǒ我zài在qīng青dǎo岛bào报le了yí一gè个fānchuán帆船tǐyàn体验kè课 。zhè这zuò座hǎibīn海滨chéngshì城市céng曾shì是běijīng北京aòyùnhuì奥运会fānchuán帆船bǐsài比赛de的jǔbàn举办dì地 ,hǎibiān海边de的fānchuán帆船jùlèbù俱乐部yì一jiā家āizhe挨着yì一jiā家 。jiào教wǒmen我们de的lín林jiàoliàn教练shì是zài在xīn新xī西lán兰zhǎngdà长大de的Huárén华人 ,zhōngwén中文dài带zhe着diǎn点kǒuyīn口音 ,jiǎng讲qǐ起fēng风hé和làng浪lái来què却tóutóushìdào头头是道 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 华人Huárénngười Hoa, người gốc Hoa, dân tộc Hoa
  • 掌舵zhǎngduòcầm lái, điều khiển, lãnh đạo
  • 贪tāntham lam, tham nhũng, ham muốn
  • 耽搁dāngetrì hoãn, chậm trễ, lỡ dở
  • 愁眉苦脸chóuméikǔliǎnmặt mày ủ rũ, buồn bã, nhăn nhó khổ sở
  • 追溯zhuīsùtruy nguyên, ngược dòng, tìm về nguồn gốc
  • 灶zàobếp, lò bếp, ông Táo
  • 苦难kǔnànkhổ nạn, đau khổ, tai ương
  • 高见gāojiàncao kiến, ý kiến sáng suốt
  • 俗话súhuàtục ngữ, câu nói thông thường, ngạn ngữ