学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

别演,要信

Đừng diễn, hãy tin

Đóng vai ông lão sửa giày đau lưng, tác giả cứ rên thật to – vì sao trưởng nhóm kịch chỉ lắc đầu: “Đừng diễn, hãy tin”?

10 từ của bài
  • 呻吟shēnyínrên rỉ, rên la, than vãn
  • 口头禅kǒutóucháncâu cửa miệng
  • 反问fǎnwènhỏi ngược, câu hỏi tu từ
  • 隐情yǐnqíngẩn tình, uẩn khúc, điều giấu kín
  • 家境jiājìnghoàn cảnh gia đình, gia cảnh, điều kiện kinh tế gia đình
  • 动用dòngyòngsử dụng, huy động, dùng đến
  • 变通biàntōnglinh hoạt xử lý, tùy cơ ứng biến, uyển chuyển
  • 浑身húnshēntoàn thân, khắp mình
  • 扩散kuòsànlan truyền, phát tán, khuếch tán
  • 列举lièjǔliệt kê, nêu ra, điểm qua

Bước 1 · Bài đọc

别演,要信

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒmen我们xiǎoqū小区de的huàjù话剧shè社chéngyuán成员yǒu有shàngbānzú上班族 ,yě也yǒu有tuìxiū退休lǎorén老人 ,měi每zhōu周sān三wǎnshang晚上zài在jiēdào街道wénhuà文化zhàn站de的huódòng活动shì室páiliàn排练 。zhè这yí一jì季pái排de的shì是shè社zhǎnglǎo长老fāng方zìjǐ自己xiě写de的dú独mù幕jù剧 《xiū修xié鞋tān摊 》,jiǎng讲yí一wèi位xiū修xié鞋de的lǎorén老人mán瞒zhe着zài在wàidì外地dú读dàxué大学de的érzi儿子 ,qiāoqiāo悄悄bǎ把bǎi摆le了èr二shí十duōnián多年de的xié鞋tān摊zhuǎnràng转让le了chūqù出去 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 呻吟shēnyínrên rỉ, rên la, than vãn
  • 口头禅kǒutóucháncâu cửa miệng
  • 反问fǎnwènhỏi ngược, câu hỏi tu từ
  • 隐情yǐnqíngẩn tình, uẩn khúc, điều giấu kín
  • 家境jiājìnghoàn cảnh gia đình, gia cảnh, điều kiện kinh tế gia đình
  • 动用dòngyòngsử dụng, huy động, dùng đến
  • 变通biàntōnglinh hoạt xử lý, tùy cơ ứng biến, uyển chuyển
  • 浑身húnshēntoàn thân, khắp mình
  • 扩散kuòsànlan truyền, phát tán, khuếch tán
  • 列举lièjǔliệt kê, nêu ra, điểm qua