别演,要信
Đừng diễn, hãy tin
Đóng vai ông lão sửa giày đau lưng, tác giả cứ rên thật to – vì sao trưởng nhóm kịch chỉ lắc đầu: “Đừng diễn, hãy tin”?
10 từ của bài
- 呻吟shēnyínrên rỉ, rên la, than vãn
- 口头禅kǒutóucháncâu cửa miệng
- 反问fǎnwènhỏi ngược, câu hỏi tu từ
- 隐情yǐnqíngẩn tình, uẩn khúc, điều giấu kín
- 家境jiājìnghoàn cảnh gia đình, gia cảnh, điều kiện kinh tế gia đình
- 动用dòngyòngsử dụng, huy động, dùng đến
- 变通biàntōnglinh hoạt xử lý, tùy cơ ứng biến, uyển chuyển
- 浑身húnshēntoàn thân, khắp mình
- 扩散kuòsànlan truyền, phát tán, khuếch tán
- 列举lièjǔliệt kê, nêu ra, điểm qua
Bước 1 · Bài đọc
别演,要信
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒmen我们xiǎoqū小区de的huàjù话剧shè社chéngyuán成员yǒu有shàngbānzú上班族 ,yě也yǒu有tuìxiū退休lǎorén老人 ,měi每zhōu周sān三wǎnshang晚上zài在jiēdào街道wénhuà文化zhàn站de的huódòng活动shì室páiliàn排练 。zhè这yí一jì季pái排de的shì是shè社zhǎnglǎo长老fāng方zìjǐ自己xiě写de的dú独mù幕jù剧 《xiū修xié鞋tān摊 》,jiǎng讲yí一wèi位xiū修xié鞋de的lǎorén老人mán瞒zhe着zài在wàidì外地dú读dàxué大学de的érzi儿子 ,qiāoqiāo悄悄bǎ把bǎi摆le了èr二shí十duōnián多年de的xié鞋tān摊zhuǎnràng转让le了chūqù出去 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ