10 từ của bài
- 运河yùnhékênh đào
- 养殖yǎngzhínuôi trồng, chăn nuôi thủy sản
- 处境chǔjìnghoàn cảnh, tình cảnh, tình thế
- 忽悠hūyoulừa gạt, dụ dỗ, lừa phỉnh
- 暗中ànzhōngngầm, bí mật, lén lút
- 确凿quèzáochắc chắn, xác thực, không thể chối cãi
- 奥秘àomìbí ẩn, huyền bí, điều bí mật
- 缴jiǎonộp, giao nộp, thu giữ
- 前夕qiánxītrước thềm, đêm trước, ngày áp
- 亮相liàngxiàngra mắt, xuất hiện công khai, trình diện
Bước 1 · Bài đọc
凌晨三点的蟹塘数据
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在jiāng江sū苏jìngnèi境内de的jīng京háng杭dà大yùnhé运河àn岸biān边 ,ā阿jié杰jiā家yǎngzhí养殖hé河xiè蟹yǐjīng已经èr二shí十duōnián多年le了 。sān三niánqián年前 ,tā他cíqù辞去shàng上hǎi海yì一jiā家kējì科技gōngsī公司de的gōngzuò工作 ,huídào回到le了cūn村lǐ里 。 … nà那nián年xiàtiān夏天 ,jiālǐ家里de的chǔjìng处境géwài格外jiānnán艰难 :táng塘lǐ里de的páng螃xiè蟹yì一pī批jiē接yì一pī批dì地sǐ死qù去 ,fùqīn父亲xiǎng想jìn尽le了bànfǎ办法 ,què却shǐzhōng始终zhǎo找bù不chū出yuányīn原因 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ