老铁山顶的数鹰人
Người đếm chim ưng trên đỉnh núi Lão Thiết
Trời chưa sáng đã ôm ống nhòm leo lên đỉnh núi lạnh buốt — một ngày làm người đếm chim ưng di cư diễn ra thế nào?
10 từ của bài
- 观测guāncèquan trắc, quan sát, khảo sát
- 光芒guāngmángánh sáng, tia sáng, vầng sáng
- 僵jiāngcứng đờ, bế tắc, đóng băng
- 盘旋pánxuánquay vòng, lượn vòng, quanh co
- 轻而易举qīng'éryìjǔdễ dàng, không khó khăn gì
- 阻力zǔlìlực cản, sự phản kháng, trở lực
- 成群结队chéngqún-jiéduìtừng đàn từng lũ, tụ tập thành nhóm, kéo theo bầy
- 忙乱mángluànbối rối, luống cuống, vội vàng lúng túng
- 享用xiǎngyòngthưởng thức, sử dụng, dùng
- 示威shìwēibiểu tình, thị uy, biểu dương lực lượng
Bước 1 · Bài đọc
老铁山顶的数鹰人
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
shí十yuè月shàng上xún旬de的yí一gè个qīngchén清晨 ,tiān天hái还méi没liàng亮 ,wǒ我jiù就bēizhe背着wàngyuǎnjìng望远镜pá爬shàng上le了dà大lián连lǎo老tiě铁shān山de的shān山dǐng顶 。zhèlǐ这里shì是liáo辽dōng东bàndǎo半岛de的zuì最nán南duān端 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,dàpī大批měng猛qín禽cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在zhèlǐ这里jíjié集结 ,zài再yuèguò越过bó渤hǎi海hǎi海xiá峡fēiwǎng飞往nánfāng南方 。 … zhè这yǐjīng已经shì是wǒ我cānjiā参加měng猛qín禽jì计shù数de的dì第sān三gè个qiūtiān秋天 ,wǒmen我们de的rènwu任务shì是guāncè观测bìng并jìlù记录měi每tiān天fēi飞guò过shāndǐng山顶de的měng猛qín禽 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ