学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên4 phút · 712 chữ10 từ thư viện

老铁山顶的数鹰人

Người đếm chim ưng trên đỉnh núi Lão Thiết

Trời chưa sáng đã ôm ống nhòm leo lên đỉnh núi lạnh buốt — một ngày làm người đếm chim ưng di cư diễn ra thế nào?

10 từ của bài
  • 观测guāncèquan trắc, quan sát, khảo sát
  • 光芒guāngmángánh sáng, tia sáng, vầng sáng
  • 僵jiāngcứng đờ, bế tắc, đóng băng
  • 盘旋pánxuánquay vòng, lượn vòng, quanh co
  • 轻而易举qīng'éryìjǔdễ dàng, không khó khăn gì
  • 阻力zǔlìlực cản, sự phản kháng, trở lực
  • 成群结队chéngqún-jiéduìtừng đàn từng lũ, tụ tập thành nhóm, kéo theo bầy
  • 忙乱mángluànbối rối, luống cuống, vội vàng lúng túng
  • 享用xiǎngyòngthưởng thức, sử dụng, dùng
  • 示威shìwēibiểu tình, thị uy, biểu dương lực lượng

Bước 1 · Bài đọc

老铁山顶的数鹰人

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

shí十yuè月shàng上xún旬de的yí一gè个qīngchén清晨 ,tiān天hái还méi没liàng亮 ,wǒ我jiù就bēizhe背着wàngyuǎnjìng望远镜pá爬shàng上le了dà大lián连lǎo老tiě铁shān山de的shān山dǐng顶 。zhèlǐ这里shì是liáo辽dōng东bàndǎo半岛de的zuì最nán南duān端 ,měi每nián年qiūtiān秋天 ,dàpī大批měng猛qín禽cóng从běifāng北方fēi飞lái来 ,zài在zhèlǐ这里jíjié集结 ,zài再yuèguò越过bó渤hǎi海hǎi海xiá峡fēiwǎng飞往nánfāng南方 。 … zhè这yǐjīng已经shì是wǒ我cānjiā参加měng猛qín禽jì计shù数de的dì第sān三gè个qiūtiān秋天 ,wǒmen我们de的rènwu任务shì是guāncè观测bìng并jìlù记录měi每tiān天fēi飞guò过shāndǐng山顶de的měng猛qín禽 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 观测guāncèquan trắc, quan sát, khảo sát
  • 光芒guāngmángánh sáng, tia sáng, vầng sáng
  • 僵jiāngcứng đờ, bế tắc, đóng băng
  • 盘旋pánxuánquay vòng, lượn vòng, quanh co
  • 轻而易举qīng'éryìjǔdễ dàng, không khó khăn gì
  • 阻力zǔlìlực cản, sự phản kháng, trở lực
  • 成群结队chéngqún-jiéduìtừng đàn từng lũ, tụ tập thành nhóm, kéo theo bầy
  • 忙乱mángluànbối rối, luống cuống, vội vàng lúng túng
  • 享用xiǎngyòngthưởng thức, sử dụng, dùng
  • 示威shìwēibiểu tình, thị uy, biểu dương lực lượng