10 từ của bài
- 诱惑yòuhuòcám dỗ, dụ dỗ, lôi cuốn
- 集会jíhuìtập hợp, hội họp, cuộc mít tinh
- 唾液tuòyènước bọt, nước miếng, nước dãi
- 吉祥物jíxiángwùlinh vật, vật may mắn
- 意图yìtúý đồ, ý định, mục đích
- 修养xiūyǎngtu dưỡng, học thức, trình độ văn hóa
- 终结zhōngjiékết thúc, chấm dứt
- 粗心大意cūxīndàyìsơ ý, bất cẩn, cẩu thả
- 与众不同yǔzhòngbùtóngkhác biệt, độc đáo, không giống ai
- 宝库bǎokùkho báu, kho tàng, bảo khố
Bước 1 · Bài đọc
数到三十再咽下去
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在yì一suǒ所xiǎoxué小学dāng当bānzhǔrèn班主任 。xuéxiào学校de的wǔfàn午饭shíjiān时间yǒu有sì四shífēn十分zhōng钟 ,kě可bān班shàng上bùshǎo不少háizi孩子shí十fēnzhōng分钟jiù就bǎ把yì一pán盘fàn饭cài菜bā扒lā拉gānjìng干净 ,rēng扔xià下sháozi勺子jiù就wǎng往cāochǎng操场pǎo跑 。 … bǐqǐ比起fàn饭cài菜 ,cāochǎng操场shàng上de的lánqiú篮球hé和tiào跳shéng绳duì对tāmen他们de的yòuhuò诱惑yào要dà大dé得duō多 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ