学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 656 chữ10 từ thư viện

较真的林教练

Huấn luyện viên Lâm – người sống có nguyên tắc

Có kẻ mạo danh cô để thu "phí bao đỗ" của học viên — tiền bị lừa đâu phải của mình, cô có nên làm ngơ?

10 từ của bài
  • 快活kuàihuovui vẻ, hoạt bát, sảng khoái
  • 轻型qīngxíngloại nhẹ, hạng nhẹ
  • 进修jìnxiūtu nghiệp, bồi dưỡng, học nâng cao
  • 得当dédàngthích đáng, thỏa đáng, phù hợp
  • 动感dònggǎncảm giác chuyển động, sự năng động
  • 作弊zuòbìgian lận, gian dối, ăn gian
  • 权限quánxiànquyền hạn, thẩm quyền, phạm vi quyền
  • 揭jiēvạch trần, lật mở, phơi bày
  • 下令xiàlìngra lệnh, ban lệnh, hạ lệnh
  • 款项kuǎnxiàngkhoản tiền, ngân khoản, khoản mục

Bước 1 · Bài đọc

较真的林教练

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xiàn县chéng城dōngbian东边de的jià驾xiào校lǐ里 ,lín林hóng红shì是wéiyī唯一de的nǚ女jiàoliàn教练 。tā她sì四shí十chūtóu出头 ,tiānxìng天性kuàihuo快活 ,ài爱shuō说ài爱xiào笑 ,sǎng嗓mén门dà大dé得gé隔zhe着liǎng两liàng辆chē车dōu都néng能tīngjiàn听见 。lái来jià驾xiào校zhīqián之前 ,tā她pǎo跑le了shí十jǐ几nián年yùnshū运输 ,kāi开de的shì是yí一liàng辆qīngxíng轻型huòchē货车 ,pǎo跑biàn遍le了shěng省nèi内dà大dà大xiǎo小xiǎo小de的xiàn县chéng城 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 快活kuàihuovui vẻ, hoạt bát, sảng khoái
  • 轻型qīngxíngloại nhẹ, hạng nhẹ
  • 进修jìnxiūtu nghiệp, bồi dưỡng, học nâng cao
  • 得当dédàngthích đáng, thỏa đáng, phù hợp
  • 动感dònggǎncảm giác chuyển động, sự năng động
  • 作弊zuòbìgian lận, gian dối, ăn gian
  • 权限quánxiànquyền hạn, thẩm quyền, phạm vi quyền
  • 揭jiēvạch trần, lật mở, phơi bày
  • 下令xiàlìngra lệnh, ban lệnh, hạ lệnh
  • 款项kuǎnxiàngkhoản tiền, ngân khoản, khoản mục