学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 712 chữ10 từ thư viện

给母亲挑一台不拍画面的报警器

Chọn cho mẹ một chiếc máy báo động không quay hình

Mẹ trượt ngã giữa đêm rồi giấu con suốt một tuần – chọn thiết bị gì để mẹ được an toàn mà không thấy mình bị theo dõi?

10 từ của bài
  • 安眠药ānmiányàothuốc ngủ, thuốc an thần
  • 急迫jípòcấp bách, khẩn cấp, gấp rút
  • 点评diǎnpíngnhận xét, bình luận, đánh giá
  • 偷窥tōukuīnhìn trộm, rình mò, xem lén
  • 延缓yánhuǎnlàm chậm lại, trì hoãn, kéo dài thời gian
  • 生硬shēngyìngcứng nhắc, gượng gạo
  • 长足chángzúđáng kể, vượt bậc, nhảy vọt
  • 上任shàngrènnhậm chức, người tiền nhiệm, đương nhiệm
  • 赏识shǎngshíđánh giá cao, trọng dụng, tán thưởng
  • 交jiāogiao, nộp, kết giao

Bước 1 · Bài đọc

给母亲挑一台不拍画面的报警器

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

mǔqīn母亲dúzì独自zhù住zài在lǎojiā老家xiàn县chéng城 。yīshēng医生kāi开de的ānmiányào安眠药 ,mǔqīn母亲měi每wǎn晚shuì睡qián前chī吃bàn半piàn片 ,yèli夜里qǐ起shēn身shí时nánmiǎn难免yǒuxiē有些tóu头zhòng重jiǎo脚qīng轻 。qián前xiē些rìzi日子de的yí一gè个shēnyè深夜 ,mǔ母qīn亲zài在wèishēngjiān卫生间huá滑dǎo倒 ,zài在bīng冰liáng凉de的dìshang地上zuò坐le了bàn半gè个duō多xiǎoshí小时 ,cái才fú扶zhe着qiáng墙zhàn站qǐlai起来 。 … cóng从nà那yǐhòu以后 ,gěi给mǔqīn母亲jiālǐ家里tiān添yīyàng一样néng能bào报píngān平安de的dōngxī东西 ,chéng成le了wǒ我zuì最jípò急迫de的yí一jiàn件shì事 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 安眠药ānmiányàothuốc ngủ, thuốc an thần
  • 急迫jípòcấp bách, khẩn cấp, gấp rút
  • 点评diǎnpíngnhận xét, bình luận, đánh giá
  • 偷窥tōukuīnhìn trộm, rình mò, xem lén
  • 延缓yánhuǎnlàm chậm lại, trì hoãn, kéo dài thời gian
  • 生硬shēngyìngcứng nhắc, gượng gạo
  • 长足chángzúđáng kể, vượt bậc, nhảy vọt
  • 上任shàngrènnhậm chức, người tiền nhiệm, đương nhiệm
  • 赏识shǎngshíđánh giá cao, trọng dụng, tán thưởng
  • 交jiāogiao, nộp, kết giao