10 từ của bài
- 安眠药ānmiányàothuốc ngủ, thuốc an thần
- 急迫jípòcấp bách, khẩn cấp, gấp rút
- 点评diǎnpíngnhận xét, bình luận, đánh giá
- 偷窥tōukuīnhìn trộm, rình mò, xem lén
- 延缓yánhuǎnlàm chậm lại, trì hoãn, kéo dài thời gian
- 生硬shēngyìngcứng nhắc, gượng gạo
- 长足chángzúđáng kể, vượt bậc, nhảy vọt
- 上任shàngrènnhậm chức, người tiền nhiệm, đương nhiệm
- 赏识shǎngshíđánh giá cao, trọng dụng, tán thưởng
- 交jiāogiao, nộp, kết giao
Bước 1 · Bài đọc
给母亲挑一台不拍画面的报警器
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
mǔqīn母亲dúzì独自zhù住zài在lǎojiā老家xiàn县chéng城 。yīshēng医生kāi开de的ānmiányào安眠药 ,mǔqīn母亲měi每wǎn晚shuì睡qián前chī吃bàn半piàn片 ,yèli夜里qǐ起shēn身shí时nánmiǎn难免yǒuxiē有些tóu头zhòng重jiǎo脚qīng轻 。qián前xiē些rìzi日子de的yí一gè个shēnyè深夜 ,mǔ母qīn亲zài在wèishēngjiān卫生间huá滑dǎo倒 ,zài在bīng冰liáng凉de的dìshang地上zuò坐le了bàn半gè个duō多xiǎoshí小时 ,cái才fú扶zhe着qiáng墙zhàn站qǐlai起来 。 … cóng从nà那yǐhòu以后 ,gěi给mǔqīn母亲jiālǐ家里tiān添yīyàng一样néng能bào报píngān平安de的dōngxī东西 ,chéng成le了wǒ我zuì最jípò急迫de的yí一jiàn件shì事 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ