学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 728 chữ10 từ thư viện

梅溪镇的陈记雨具

Tiệm đồ đi mưa nhà họ Trần ở trấn Mai Khê

Một tiệm đồ đi mưa chưa đầy mười mét vuông, chưa từng quảng cáo lần nào, vì sao lại nổi tiếng sau một trận bão?

10 từ của bài
  • 橡胶xiàngjiāocao su
  • 渊源yuānyuánnguồn gốc, cội nguồn, lai lịch
  • 口碑kǒubēitiếng tăm, danh tiếng truyền miệng, lời khen ngợi
  • 三番五次sānfānwǔcìnăm lần bảy lượt, nhiều lần
  • 疗养liáoyǎngđiều dưỡng, an dưỡng
  • 自立zìlìtự lập, độc lập, tự chủ
  • 股东gǔdōngcổ đông
  • 难为情nánwéiqíngxấu hổ, ngượng ngùng, bối rối
  • 增添zēngtiānthêm vào, bổ sung, gia tăng
  • 远见yuǎnjiàntầm nhìn xa, viễn kiến

Bước 1 · Bài đọc

梅溪镇的陈记雨具

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

méi梅xī溪zhèn镇lǎo老càishìchǎng菜市场de的ménkǒu门口 ,yǒu有yì一jiān间bùzú不足shí十píngfāng平方mǐ米de的xiǎo小pùzi铺子 ,mén门biān边guà挂zhe着yí一kuài块tuì褪le了sè色de的mù木pái牌 :“chén陈jì记yǔ雨jù具 ”。diàn店lǐ里mài卖de的dōngxī东西jǐ几shí十nián年méi没zěnme怎么biàn变 ,yǔ雨xuē靴 、yǔ雨yī衣 、xiàngjiāo橡胶shǒutào手套 、rèshuǐ热水dài袋 ,guà挂dé得mǎn满mǎn满dāng当dāng当 。 … diàn店zhǔ主chén陈ā阿pó婆yǐjīng已经qī七shí十chūtóu出头 ,měi每tiān天zǎoshang早上liù六diǎn点zhǔnshí准时kāi开mén门 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 橡胶xiàngjiāocao su
  • 渊源yuānyuánnguồn gốc, cội nguồn, lai lịch
  • 口碑kǒubēitiếng tăm, danh tiếng truyền miệng, lời khen ngợi
  • 三番五次sānfānwǔcìnăm lần bảy lượt, nhiều lần
  • 疗养liáoyǎngđiều dưỡng, an dưỡng
  • 自立zìlìtự lập, độc lập, tự chủ
  • 股东gǔdōngcổ đông
  • 难为情nánwéiqíngxấu hổ, ngượng ngùng, bối rối
  • 增添zēngtiānthêm vào, bổ sung, gia tăng
  • 远见yuǎnjiàntầm nhìn xa, viễn kiến