10 từ của bài
- 卧铺wòpùgiường nằm, vé giường nằm
- 逃亡táowángchạy trốn, đào tẩu, bỏ trốn
- 刑法xíngfǎluật hình sự, hình pháp
- 废寝忘食fèiqǐnwàngshíquên ăn bỏ ngủ, mải mê làm việc
- 提心吊胆tíxīndiàodǎnlo lắng bất an, nơm nớp lo sợ, thấp thỏm
- 表态biǎotàibày tỏ thái độ, tuyên bố lập trường, lên tiếng
- 判决pànjuébản án, phán quyết, tuyên án
- 谋求móuqiútìm kiếm, mưu cầu, nỗ lực đạt được
- 见利忘义jiànlìwàngyìthấy lợi quên nghĩa
- 情谊qíngyìtình nghĩa, tình bạn, tình cảm
Bước 1 · Bài đọc
夜车上的案卷
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
gù顾lǜshī律师zài在shěng省chéng城yì一jiā家fǎlǜ法律yuánzhù援助zhōngxīn中心gōngzuò工作le了shíyī十一nián年 ,jīng经shǒu手de的dàduō大多shì是qǐng请bù不qǐ起lǜshī律师de的dāngshìrén当事人de的àn案zǐ子 。zhōngxīn中心de的àn案zǐ子biànbù遍布quán全shěng省 ,zuì最yuǎn远de的xiàn县lí离shěng省chéng城qī七bǎi百duō多gōnglǐ公里 。 … zhèxiē这些nián年 ,gù顾lǜshī律师zài在wòpù卧铺shàng上kàn看wán完de的àn案juàn卷 ,luò摞qǐlai起来bǐ比rén人hái还gāo高 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ