学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công nghệ4 phút · 727 chữ10 từ thư viện

育秧大棚里的纽扣传感器

Những cảm biến cỡ chiếc cúc áo trong nhà kính ươm mạ

Cùng một lô giống, cùng một cách chăm sóc, vậy mà riêng một nhà kính mạ lại chết từng mảng — thủ phạm rốt cuộc là gì?

10 từ của bài
  • 发芽fāyánảy mầm, đâm chồi
  • 赤字chìzìthâm hụt, thua lỗ, thiếu hụt
  • 情理qínglǐlý lẽ, tình lý, đạo lý
  • 结识jiéshílàm quen, kết giao, quen biết
  • 纽扣niǔkòukhuy áo, cúc áo, nút áo
  • 查明chámínglàm rõ, điều tra ra, xác minh
  • 祸害huòhàitai họa, gây hại, kẻ phá hoại
  • 操纵cāozòngthao túng, điều khiển, chi phối
  • 切忌qièjìtuyệt đối tránh, chớ nên, cấm kỵ
  • 劣势lièshìthế yếu, bất lợi, nhược thế

Bước 1 · Bài đọc

育秧大棚里的纽扣传感器

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每nián年sān三yuè月 ,hé何jiàn建guó国de的hézuòshè合作社dōu都yào要wèi为jiāng江xī西mǒu某xiàn县shàng上qiān千hù户nóng农hù户péiyù培育yāng秧miáo苗 ,jǐ几zuò座dàpéng大棚lǐ里 ,shù数wàn万zhī只yāng秧pán盘céng层céng层dié叠fàng放 。 … àn按wǎngnián往年jīngyàn经验 ,dào稻zhǒng种bō播xià下hòu后sān三sì四tiān天jiù就huì会fāyá发芽 ,èr二shí十lái来tiān天biàn便néng能chū出péng棚 。yǒu有yì一nián年 ,qí其zhōng中yí一zuò座dàpéng大棚què却chū出le了dà大wèntí问题 :dào稻zhǒng种chíchí迟迟bùjiàn不见dòngjìng动静 ,hǎobùróngyì好不容易chū出miáo苗 ,yòu又chéng成piàn片kū枯sǐ死 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

六千元游戏充值之后

Sau khoản nạp tiền chơi game sáu nghìn tệ

HSK 7–9

几秒钟看透一个冷柜

Nhìn thấu một container lạnh trong vài giây

HSK 7–9

不再半夜掀被子的养老院

Viện dưỡng lão không còn lật chăn lúc nửa đêm

HSK 7–9

先挂失,别的待会儿再说

Báo mất trước đã, chuyện khác tính sau

10 từ của bài
  • 发芽fāyánảy mầm, đâm chồi
  • 赤字chìzìthâm hụt, thua lỗ, thiếu hụt
  • 情理qínglǐlý lẽ, tình lý, đạo lý
  • 结识jiéshílàm quen, kết giao, quen biết
  • 纽扣niǔkòukhuy áo, cúc áo, nút áo
  • 查明chámínglàm rõ, điều tra ra, xác minh
  • 祸害huòhàitai họa, gây hại, kẻ phá hoại
  • 操纵cāozòngthao túng, điều khiển, chi phối
  • 切忌qièjìtuyệt đối tránh, chớ nên, cấm kỵ
  • 劣势lièshìthế yếu, bất lợi, nhược thế