10 từ của bài
- 发芽fāyánảy mầm, đâm chồi
- 赤字chìzìthâm hụt, thua lỗ, thiếu hụt
- 情理qínglǐlý lẽ, tình lý, đạo lý
- 结识jiéshílàm quen, kết giao, quen biết
- 纽扣niǔkòukhuy áo, cúc áo, nút áo
- 查明chámínglàm rõ, điều tra ra, xác minh
- 祸害huòhàitai họa, gây hại, kẻ phá hoại
- 操纵cāozòngthao túng, điều khiển, chi phối
- 切忌qièjìtuyệt đối tránh, chớ nên, cấm kỵ
- 劣势lièshìthế yếu, bất lợi, nhược thế
Bước 1 · Bài đọc
育秧大棚里的纽扣传感器
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每nián年sān三yuè月 ,hé何jiàn建guó国de的hézuòshè合作社dōu都yào要wèi为jiāng江xī西mǒu某xiàn县shàng上qiān千hù户nóng农hù户péiyù培育yāng秧miáo苗 ,jǐ几zuò座dàpéng大棚lǐ里 ,shù数wàn万zhī只yāng秧pán盘céng层céng层dié叠fàng放 。 … àn按wǎngnián往年jīngyàn经验 ,dào稻zhǒng种bō播xià下hòu后sān三sì四tiān天jiù就huì会fāyá发芽 ,èr二shí十lái来tiān天biàn便néng能chū出péng棚 。yǒu有yì一nián年 ,qí其zhōng中yí一zuò座dàpéng大棚què却chū出le了dà大wèntí问题 :dào稻zhǒng种chíchí迟迟bùjiàn不见dòngjìng动静 ,hǎobùróngyì好不容易chū出miáo苗 ,yòu又chéng成piàn片kū枯sǐ死 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ