学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 684 chữ10 từ thư viện

把乡席搬进小区

Đưa mâm cỗ quê vào khu chung cư

Sống trong chung cư không kê nổi bếp lò, muốn ăn một mâm cỗ quê đúng vị thì phải làm sao? Một bác đầu bếp làng mang cả bếp núc đến tận nơi.

10 từ của bài
  • 席xíchỗ ngồi, vị trí, tiệc
  • 家政jiāzhèngnội trợ, quản lý gia đình, dịch vụ gia đình
  • 试行shìxíngthí điểm, thực hiện thử, áp dụng thử
  • 炼liànluyện, tôi luyện, rèn
  • 喂养wèiyǎngnuôi dưỡng, cho ăn, chăn nuôi
  • 磨mómài, rèn giũa
  • 交代jiāodàibàn giao, dặn dò, giải trình
  • 异口同声yìkǒutóngshēngđồng thanh, cùng một giọng, nhất trí nói
  • 谦逊qiānxùnkhiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhường
  • 苍白cāngbáinhợt nhạt, bạc nhược, thiếu sức thuyết phục

Bước 1 · Bài đọc

把乡席搬进小区

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在běifāng北方bùshǎo不少nóngcūn农村 ,féng逢nián年guòjié过节 、hūn婚jià嫁shòu寿yàn宴 ,rénmen人们dōu都jiǎngjiu讲究zài在zì自jiā家yuànzi院子lǐ里bàn办xí席 ,xiāng乡chú厨dài带zhe着guō锅zào灶shàngmén上门 ,yí一zuò做jiùshì就是hǎo好jǐ几zhuō桌 。kě可zhèxiē这些nián年 ,nián年qīng轻rén人fēnfēn纷纷jìn进chéng城 ,zhù住jìn进lóufáng楼房de的rénjiā人家lián连zào灶tái台dōu都zhī支bù不kāi开 。 … qùnián去年qiūtiān秋天 ,xiàn县chéng城yì一jiā家jiāzhèng家政gōngsī公司kāishǐ开始shìxíng试行 “shàngmén上门bàn办xí席 ”fúwù服务 :gùkè顾客tíqián提前yùyuē预约 ,gōng公sī司pài派chúshī厨师dài带zhe着chuī炊jù具hé和shí食cái材 ,zài在xiǎoqū小区kōngdì空地huò或gùkè顾客zì自jiā家yuàn院lǐ里bǎi摆shàng上jǐ几zhuō桌 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 席xíchỗ ngồi, vị trí, tiệc
  • 家政jiāzhèngnội trợ, quản lý gia đình, dịch vụ gia đình
  • 试行shìxíngthí điểm, thực hiện thử, áp dụng thử
  • 炼liànluyện, tôi luyện, rèn
  • 喂养wèiyǎngnuôi dưỡng, cho ăn, chăn nuôi
  • 磨mómài, rèn giũa
  • 交代jiāodàibàn giao, dặn dò, giải trình
  • 异口同声yìkǒutóngshēngđồng thanh, cùng một giọng, nhất trí nói
  • 谦逊qiānxùnkhiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhường
  • 苍白cāngbáinhợt nhạt, bạc nhược, thiếu sức thuyết phục