10 từ của bài
- 席xíchỗ ngồi, vị trí, tiệc
- 家政jiāzhèngnội trợ, quản lý gia đình, dịch vụ gia đình
- 试行shìxíngthí điểm, thực hiện thử, áp dụng thử
- 炼liànluyện, tôi luyện, rèn
- 喂养wèiyǎngnuôi dưỡng, cho ăn, chăn nuôi
- 磨mómài, rèn giũa
- 交代jiāodàibàn giao, dặn dò, giải trình
- 异口同声yìkǒutóngshēngđồng thanh, cùng một giọng, nhất trí nói
- 谦逊qiānxùnkhiêm tốn, nhún nhường, khiêm nhường
- 苍白cāngbáinhợt nhạt, bạc nhược, thiếu sức thuyết phục
Bước 1 · Bài đọc
把乡席搬进小区
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在běifāng北方bùshǎo不少nóngcūn农村 ,féng逢nián年guòjié过节 、hūn婚jià嫁shòu寿yàn宴 ,rénmen人们dōu都jiǎngjiu讲究zài在zì自jiā家yuànzi院子lǐ里bàn办xí席 ,xiāng乡chú厨dài带zhe着guō锅zào灶shàngmén上门 ,yí一zuò做jiùshì就是hǎo好jǐ几zhuō桌 。kě可zhèxiē这些nián年 ,nián年qīng轻rén人fēnfēn纷纷jìn进chéng城 ,zhù住jìn进lóufáng楼房de的rénjiā人家lián连zào灶tái台dōu都zhī支bù不kāi开 。 … qùnián去年qiūtiān秋天 ,xiàn县chéng城yì一jiā家jiāzhèng家政gōngsī公司kāishǐ开始shìxíng试行 “shàngmén上门bàn办xí席 ”fúwù服务 :gùkè顾客tíqián提前yùyuē预约 ,gōng公sī司pài派chúshī厨师dài带zhe着chuī炊jù具hé和shí食cái材 ,zài在xiǎoqū小区kōngdì空地huò或gùkè顾客zì自jiā家yuàn院lǐ里bǎi摆shàng上jǐ几zhuō桌 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ