学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 665 chữ10 từ thư viện

演活码头上的那位祖父

Diễn cho sống động người ông trên bến tàu

Diễn viên dự bị bắt chước đàn anh không sai một động tác, vậy mà tiếng vỗ tay vẫn thưa thớt — anh đã thiếu điều gì?

10 từ của bài
  • 上演shàngyǎncông diễn, trình diễn, biểu diễn
  • 祖父zǔfùông nội
  • 替补tìbǔdự bị, thay thế, người dự bị
  • 侧面cèmiànmặt bên, góc độ khác, gián tiếp
  • 左顾右盼zuǒgùyòupànnhìn ngang nhìn ngửa, dáo dác, ngó nghiêng
  • 保佑bǎoyòuphù hộ, che chở
  • 仿fǎngmô phỏng, bắt chước, phỏng theo
  • 领悟lǐngwùhiểu ra, lĩnh ngộ, thấu hiểu
  • 点子diǎnziý tưởng, sáng kiến, mẹo
  • 错觉cuòjuéảo giác, nhận thức sai lầm

Bước 1 · Bài đọc

演活码头上的那位祖父

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在yí一zuò座hǎibiān海边xiǎo小chéng城de的xiǎo小jùchǎng剧场lǐ里 ,yí一bù部jiǎngshù讲述yú渔cūn村wǎngshì往事de的huàjù话剧yǐjīng已经shàngyǎn上演le了sān三nián年duō多 。wǒ我shì是jù剧zhōng中 “zǔfù祖父 ”yì一jiǎo角de的tìbǔ替补 ,zhège这个jiǎosè角色yóu由wǔ五shí十duō多suì岁de的yáng杨lǎoshī老师bànyǎn扮演 。 … liǎng两nián年lái来 ,wǒ我jīhū几乎měi每wǎn晚dōu都zhàn站zài在wǔtái舞台cèmiàn侧面 ,kàn看tā他bǎ把tóngyī同一gè个rénwù人物yǎn演shàng上yí一biàn遍yòu又yí一biàn遍 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 上演shàngyǎncông diễn, trình diễn, biểu diễn
  • 祖父zǔfùông nội
  • 替补tìbǔdự bị, thay thế, người dự bị
  • 侧面cèmiànmặt bên, góc độ khác, gián tiếp
  • 左顾右盼zuǒgùyòupànnhìn ngang nhìn ngửa, dáo dác, ngó nghiêng
  • 保佑bǎoyòuphù hộ, che chở
  • 仿fǎngmô phỏng, bắt chước, phỏng theo
  • 领悟lǐngwùhiểu ra, lĩnh ngộ, thấu hiểu
  • 点子diǎnziý tưởng, sáng kiến, mẹo
  • 错觉cuòjuéảo giác, nhận thức sai lầm