10 từ của bài
- 上演shàngyǎncông diễn, trình diễn, biểu diễn
- 祖父zǔfùông nội
- 替补tìbǔdự bị, thay thế, người dự bị
- 侧面cèmiànmặt bên, góc độ khác, gián tiếp
- 左顾右盼zuǒgùyòupànnhìn ngang nhìn ngửa, dáo dác, ngó nghiêng
- 保佑bǎoyòuphù hộ, che chở
- 仿fǎngmô phỏng, bắt chước, phỏng theo
- 领悟lǐngwùhiểu ra, lĩnh ngộ, thấu hiểu
- 点子diǎnziý tưởng, sáng kiến, mẹo
- 错觉cuòjuéảo giác, nhận thức sai lầm
Bước 1 · Bài đọc
演活码头上的那位祖父
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在yí一zuò座hǎibiān海边xiǎo小chéng城de的xiǎo小jùchǎng剧场lǐ里 ,yí一bù部jiǎngshù讲述yú渔cūn村wǎngshì往事de的huàjù话剧yǐjīng已经shàngyǎn上演le了sān三nián年duō多 。wǒ我shì是jù剧zhōng中 “zǔfù祖父 ”yì一jiǎo角de的tìbǔ替补 ,zhège这个jiǎosè角色yóu由wǔ五shí十duō多suì岁de的yáng杨lǎoshī老师bànyǎn扮演 。 … liǎng两nián年lái来 ,wǒ我jīhū几乎měi每wǎn晚dōu都zhàn站zài在wǔtái舞台cèmiàn侧面 ,kàn看tā他bǎ把tóngyī同一gè个rénwù人物yǎn演shàng上yí一biàn遍yòu又yí一biàn遍 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ