学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

替街口老面包房找回奶香

Tìm lại mùi sữa của tiệm bánh mì cũ đầu phố

Tiệm bánh mì cũ đầu phố đã đóng cửa — liệu người viết có tìm lại được mùi sữa thơm của những chiếc bánh tuổi thơ?

10 từ của bài
  • 朴实pǔshígiản dị, mộc mạc, chất phác
  • 衰落shuāiluòsuy tàn, suy vong, lụi tàn
  • 烘焙hōngbèinướng bánh, rang, chế biến bằng nhiệt
  • 有条不紊yǒutiáobùwěnngăn nắp, có trật tự, đâu ra đó
  • 美中不足měizhōngbùzúđẹp nhưng chưa hoàn hảo, khuyết điểm nhỏ, tì vết
  • 网民wǎngmíncư dân mạng, người dùng internet
  • 廉价liánjiàgiá rẻ, rẻ mạt
  • 愈演愈烈yùyǎnyùlièngày càng trầm trọng, ngày càng gay gắt, leo thang
  • 期盼qīpànmong đợi, kỳ vọng, trông ngóng
  • 蓝图lántúbản thiết kế, kế hoạch tổng thể, viễn cảnh

Bước 1 · Bài đọc

替街口老面包房找回奶香

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我cóng从xiǎo小zài在chéng城nán南yì一tiáo条lǎo老jiē街zhǎngdà长大 ,jiē街kǒu口nà那jiā家lǎo老miànbāo面包fáng房shì是wǒ我tóngnián童年zuì最shēn深de的jìyì记忆 。tā它zuò做de的miànbāo面包yàngzi样子pǔshí朴实 ,méiyǒu没有huā花shào哨de的zhuāngshì装饰 ,yǎo咬yì一kǒu口què却mǎn满shì是mài麦xiāng香 。 … hòulái后来 ,liánsuǒ连锁dàngāo蛋糕diàn店yì一jiā家jiē接yì一jiā家dì地kāi开qǐlai起来 ,zhè这jiā家lǎo老diàn店de的shēngyì生意jiànjiàn渐渐shuāiluò衰落 ,jǐ几niánqián年前zhōngyú终于guān关le了mén门 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 朴实pǔshígiản dị, mộc mạc, chất phác
  • 衰落shuāiluòsuy tàn, suy vong, lụi tàn
  • 烘焙hōngbèinướng bánh, rang, chế biến bằng nhiệt
  • 有条不紊yǒutiáobùwěnngăn nắp, có trật tự, đâu ra đó
  • 美中不足měizhōngbùzúđẹp nhưng chưa hoàn hảo, khuyết điểm nhỏ, tì vết
  • 网民wǎngmíncư dân mạng, người dùng internet
  • 廉价liánjiàgiá rẻ, rẻ mạt
  • 愈演愈烈yùyǎnyùlièngày càng trầm trọng, ngày càng gay gắt, leo thang
  • 期盼qīpànmong đợi, kỳ vọng, trông ngóng
  • 蓝图lántúbản thiết kế, kế hoạch tổng thể, viễn cảnh