白天在口岸,晚上教跳绳
Ban ngày ở cửa khẩu, buổi tối dạy nhảy dây
Ban ngày đứng ở sảnh cửa khẩu, chiều tối lại thành "huấn luyện viên La" của lũ trẻ — sợi dây nhảy có gì mà cô gắn bó suốt sáu năm?
10 từ của bài
- 口岸kǒu'àncửa khẩu, cảng thông thương
- 指引zhǐyǐndẫn dắt, chỉ dẫn, hướng dẫn
- 两栖liǎngqīlưỡng cư, hoạt động ở hai lĩnh vực
- 绳子shéngzidây thừng, sợi dây
- 花样huāyàngchiêu trò, kiểu cách, hoa văn
- 无忧无虑wúyōuwúlǜvô tư lự, không lo nghĩ
- 时髦shímáothời thượng, mốt, hợp thời trang
- 阔绰kuòchuòxa hoa, hào phóng, phung phí
- 磁铁cítiěnam châm
- 越过yuèguòvượt qua, băng qua
Bước 1 · Bài đọc
白天在口岸,晚上教跳绳
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
měi每tiān天zǎoshang早上qī七diǎn点bàn半 ,luó罗xiǎo晓wén雯zhǔnshí准时chū出xiànzài现在kǒu'àn口岸de的lǚ旅jiǎn检dàtīng大厅 。tā她shì是zhèlǐ这里de的yì一míng名gōngzuò工作rényuán人员 ,zhǔyào主要fùzé负责wéichí维持xiànchǎng现场zhìxù秩序 ,yòng用shǒushì手势zhǐyǐn指引lǚkè旅客zǒu走xiàng向duìyìng对应de的chá查yàn验tōngdào通道 。 … yùshàng遇上jiéjiàrì节假日kèliú客流gāofēng高峰 ,tā她yí一zhàn站jiùshì就是dà大bàntiān半天 ,sǎngzi嗓子chángcháng常常hǎn喊dé得shā沙yǎ哑 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ