10 từ của bài
- 启用qǐyòngbắt đầu sử dụng, đưa vào hoạt động, khởi dùng
- 剃tìcạo, gọt, hớt
- 主编zhǔbiāntổng biên tập, chủ biên
- 并行bìngxíngsong song, đồng thời, cùng lúc
- 穴位xuéwèihuyệt vị, huyệt đạo, điểm châm cứu
- 流血liúxuèchảy máu, đổ máu
- 默契mòqìăn ý, ngầm hiểu nhau, tâm đầu ý hợp
- 急性jíxìngcấp tính, bộc phát
- 底蕴dǐyùnnội hàm, chiều sâu, nền tảng
- 使者shǐzhěsứ giả, sứ thần, người truyền tin
Bước 1 · Bài đọc
银针之外
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我cóng从kěn肯ní尼yà亚lái来nán南jīng京xué学zhēnjiǔ针灸nà那nián年 ,xuéxiào学校xīn新jiàn建de的zhēnjiǔ针灸shí实xùn训zhōngxīn中心zhèngshì正式qǐyòng启用 。 … dài带wǒmen我们zhège这个guójì国际bān班de的zhōu周jiàoshòu教授nián年guò过liù六xún旬 ,tóufa头发tì剃dé得hěn很duǎn短 ,shuōhuà说话zhōng中qì气shízú十足 。tā他shì是wǒmen我们shǒulǐ手里nà那tào套yīngwén英文bǎn版zhēnjiǔ针灸jiàocái教材de的zhǔbiān主编 ,kě可shàngkè上课shí时què却hěn很shǎo少zhào照zhe着shū书niàn念 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ