学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập4 phút · 718 chữ10 từ thư viện

银针之外

Bên ngoài những cây kim bạc

Một sinh viên Kenya sang Nam Kinh học châm cứu, và quy định đầu tiên là: muốn châm cho người khác, trước hết phải tự châm vào chân mình.

10 từ của bài
  • 启用qǐyòngbắt đầu sử dụng, đưa vào hoạt động, khởi dùng
  • 剃tìcạo, gọt, hớt
  • 主编zhǔbiāntổng biên tập, chủ biên
  • 并行bìngxíngsong song, đồng thời, cùng lúc
  • 穴位xuéwèihuyệt vị, huyệt đạo, điểm châm cứu
  • 流血liúxuèchảy máu, đổ máu
  • 默契mòqìăn ý, ngầm hiểu nhau, tâm đầu ý hợp
  • 急性jíxìngcấp tính, bộc phát
  • 底蕴dǐyùnnội hàm, chiều sâu, nền tảng
  • 使者shǐzhěsứ giả, sứ thần, người truyền tin

Bước 1 · Bài đọc

银针之外

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我cóng从kěn肯ní尼yà亚lái来nán南jīng京xué学zhēnjiǔ针灸nà那nián年 ,xuéxiào学校xīn新jiàn建de的zhēnjiǔ针灸shí实xùn训zhōngxīn中心zhèngshì正式qǐyòng启用 。 … dài带wǒmen我们zhège这个guójì国际bān班de的zhōu周jiàoshòu教授nián年guò过liù六xún旬 ,tóufa头发tì剃dé得hěn很duǎn短 ,shuōhuà说话zhōng中qì气shízú十足 。tā他shì是wǒmen我们shǒulǐ手里nà那tào套yīngwén英文bǎn版zhēnjiǔ针灸jiàocái教材de的zhǔbiān主编 ,kě可shàngkè上课shí时què却hěn很shǎo少zhào照zhe着shū书niàn念 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 启用qǐyòngbắt đầu sử dụng, đưa vào hoạt động, khởi dùng
  • 剃tìcạo, gọt, hớt
  • 主编zhǔbiāntổng biên tập, chủ biên
  • 并行bìngxíngsong song, đồng thời, cùng lúc
  • 穴位xuéwèihuyệt vị, huyệt đạo, điểm châm cứu
  • 流血liúxuèchảy máu, đổ máu
  • 默契mòqìăn ý, ngầm hiểu nhau, tâm đầu ý hợp
  • 急性jíxìngcấp tính, bộc phát
  • 底蕴dǐyùnnội hàm, chiều sâu, nền tảng
  • 使者shǐzhěsứ giả, sứ thần, người truyền tin