10 từ của bài
- 喧哗xuānhuáồn ào, huyên náo, la hét
- 志愿zhìyuànnguyện vọng, chí nguyện, tình nguyện
- 传媒chuánméitruyền thông, phương tiện truyền thông
- 棘手jíshǒuhóc búa, nan giải, khó xử lý
- 整合zhěnghétích hợp, hợp nhất, kết hợp
- 评判píngpànphán xét, đánh giá, làm giám khảo
- 切除qiēchúcắt bỏ, cắt đi, phẫu thuật cắt bỏ
- 喜出望外xǐchūwàngwàimừng rỡ ngoài mong đợi, vui sướng bất ngờ
- 收据shōujùgiấy biên nhận, hóa đơn, biên lai
- 名副其实míngfùqíshídanh xứng với thực, đúng như tên gọi
Bước 1 · Bài đọc
手术前,先把肝脏打印出来
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在shěng省chéng城yì一jiā家yīyuàn医院ménzhěn门诊dàlóu大楼de的dìxià地下yì一céng层 ,yǒu有yì一jiān间bùqǐyǎn不起眼de的shíyànshì实验室 。gé隔zhe着liǎng两dào道mén门 ,lóushàng楼上ménzhěn门诊dàtīng大厅de的xuānhuá喧哗jīhū几乎chuán传bú不jìnlái进来 ,zhǐyǒu只有jǐ几tái台dǎyìnjī打印机zài在dī低shēng声yùnzhuǎn运转 。 … fùzérén负责人tán谭lěi磊měi每tiān天de的gōng工zuò作 ,shì是bǎ把bìngrén病人de的yǐngxiàng影像zīliào资料biànchéng变成yí一gè个gè个kěyǐ可以ná拿zài在shǒulǐ手里de的qìguān器官móxíng模型 ,bāng帮yīshēng医生zài在shǒushù手术qián前bǎ把fāngàn方案xiǎng想qīngchu清楚 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ