10 từ của bài
- 包扎bāozābăng bó, gói buộc
- 芭蕾bālěiba lê, múa ba lê
- 恒星héngxīngngôi sao, hằng tinh
- 坦言tǎnyánthẳng thắn nói, thừa nhận, bộc bạch
- 尚未shàngwèivẫn chưa, chưa hề, còn chưa
- 摸索mōsuodò dẫm, mò mẫm, tìm tòi
- 施行shīxíngthi hành, thực thi, áp dụng
- 依法yīfǎtheo pháp luật, hợp pháp
- 内幕nèimùnội tình, sự thật bên trong, bí mật
- 双重shuāngchóngkép, hai mặt, song trùng
Bước 1 · Bài đọc
绷带与足尖:芭蕾舞团康复师的第六年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,jùchǎng剧场wài外de的guānzhòng观众hái还zài在páiduì排队jiǎn检piào票 ,hòutái后台yǐjīng已经máng忙chéng成yì一tuán团 。lín林wèi蔚dūn蹲zài在huàzhuāng化妆jiān间ménkǒu门口 ,tì替yì一míng名nán男yǎnyuán演员bāozā包扎jiǎo脚huái踝 。 … jīn今wǎn晚shàngyǎn上演de的shì是xīn新pái排de的bālěi芭蕾wǔ舞jù剧 《héngxīng恒星 》,jiǎngshù讲述yì一kē颗héngxīng恒星cóng从dànshēng诞生dào到rán燃jìn尽de的yīshēng一生 。wèiliǎo为了zhè这bù部xì戏 ,jǐ几wèi位zhǔyǎn主演liánxù连续páiliàn排练le了sān三gè个yuè月 ,jīhū几乎rén人rén人dài带shāng伤 。zhè这shì是lín林wèi蔚zài在wǔ舞tuán团dāng当kāngfù康复shī师de的dì第liù六nián年 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ