学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 672 chữ10 từ thư viện

绷带与足尖:芭蕾舞团康复师的第六年

Băng gạc và mũi giày: Năm thứ sáu làm chuyên viên phục hồi chức năng của đoàn ba lê

Từng là diễn viên múa đơn của đoàn ba lê, giờ cô đứng sau cánh gà với cuộn băng gạc và túi đá — vì sao cô quay lại nơi này?

10 từ của bài
  • 包扎bāozābăng bó, gói buộc
  • 芭蕾bālěiba lê, múa ba lê
  • 恒星héngxīngngôi sao, hằng tinh
  • 坦言tǎnyánthẳng thắn nói, thừa nhận, bộc bạch
  • 尚未shàngwèivẫn chưa, chưa hề, còn chưa
  • 摸索mōsuodò dẫm, mò mẫm, tìm tòi
  • 施行shīxíngthi hành, thực thi, áp dụng
  • 依法yīfǎtheo pháp luật, hợp pháp
  • 内幕nèimùnội tình, sự thật bên trong, bí mật
  • 双重shuāngchóngkép, hai mặt, song trùng

Bước 1 · Bài đọc

绷带与足尖:芭蕾舞团康复师的第六年

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǎnshang晚上qī七diǎn点 ,jùchǎng剧场wài外de的guānzhòng观众hái还zài在páiduì排队jiǎn检piào票 ,hòutái后台yǐjīng已经máng忙chéng成yì一tuán团 。lín林wèi蔚dūn蹲zài在huàzhuāng化妆jiān间ménkǒu门口 ,tì替yì一míng名nán男yǎnyuán演员bāozā包扎jiǎo脚huái踝 。 … jīn今wǎn晚shàngyǎn上演de的shì是xīn新pái排de的bālěi芭蕾wǔ舞jù剧 《héngxīng恒星 》,jiǎngshù讲述yì一kē颗héngxīng恒星cóng从dànshēng诞生dào到rán燃jìn尽de的yīshēng一生 。wèiliǎo为了zhè这bù部xì戏 ,jǐ几wèi位zhǔyǎn主演liánxù连续páiliàn排练le了sān三gè个yuè月 ,jīhū几乎rén人rén人dài带shāng伤 。zhè这shì是lín林wèi蔚zài在wǔ舞tuán团dāng当kāngfù康复shī师de的dì第liù六nián年 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 包扎bāozābăng bó, gói buộc
  • 芭蕾bālěiba lê, múa ba lê
  • 恒星héngxīngngôi sao, hằng tinh
  • 坦言tǎnyánthẳng thắn nói, thừa nhận, bộc bạch
  • 尚未shàngwèivẫn chưa, chưa hề, còn chưa
  • 摸索mōsuodò dẫm, mò mẫm, tìm tòi
  • 施行shīxíngthi hành, thực thi, áp dụng
  • 依法yīfǎtheo pháp luật, hợp pháp
  • 内幕nèimùnội tình, sự thật bên trong, bí mật
  • 双重shuāngchóngkép, hai mặt, song trùng