学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 698 chữ10 từ thư viện

竹鸟笼从花鸟市场卖到了网上

Lồng chim tre từ chợ hoa chim lên mạng

Người thợ làm lồng chim tre ngoài chợ từng không tin đồ thủ công có thể bán qua màn hình — điều gì đã khiến ông đổi ý?

10 từ của bài
  • 笼子lóngzilồng, chuồng, rọ
  • 侍候shìhòuhầu hạ, phụng dưỡng, chăm sóc
  • 啰唆luōsuolắm lời, dài dòng, phiền phức
  • 散布sànbùphát tán, lan truyền, rải rác
  • 停滞tíngzhìtrì trệ, đình trệ, ngưng trệ
  • 波动bōdòngdao động, biến động, sóng động
  • 根深蒂固gēnshēndìgùsâu rễ bền gốc, ăn sâu bám rễ
  • 累计lěijìtích lũy, cộng dồn, tổng cộng
  • 体谅tǐliàngthông cảm, lượng thứ, thấu hiểu
  • 相辅相成xiāngfǔxiāngchéngbổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau

Bước 1 · Bài đọc

竹鸟笼从花鸟市场卖到了网上

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chéng城nán南de的huā花niǎo鸟shìchǎng市场 ,xǔ许shīfu师傅de的zhú竹niǎo鸟lóng笼tān摊wèi位yǐjīng已经bǎi摆le了èr二shí十duōnián多年 。tā他zuò做de的lóngzi笼子yòng用liào料jiǎngjiu讲究 ,zhú竹tiáo条dōu都shì是zìjǐ自己tiāo挑 、zìjǐ自己pī劈 ,zuò做yì一zhī只jīngpǐn精品wǎngwǎng往往yào要huā花bàn半gè个duō多yuè月 。lái来mǎi买de的duō多shì是shàng上le了niánjì年纪de的lǎo老zhǔ主gù顾 ,tāmen他们měi每tiān天qīng清zǎo早tí提zhe着niǎo鸟chūmén出门liú遛wān弯 ,shìhòu侍候qǐ起huà画méi眉 、bǎi百líng灵lái来 ,bǐ比zhàogu照顾zìjǐ自己hái还shàng上xīn心 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 笼子lóngzilồng, chuồng, rọ
  • 侍候shìhòuhầu hạ, phụng dưỡng, chăm sóc
  • 啰唆luōsuolắm lời, dài dòng, phiền phức
  • 散布sànbùphát tán, lan truyền, rải rác
  • 停滞tíngzhìtrì trệ, đình trệ, ngưng trệ
  • 波动bōdòngdao động, biến động, sóng động
  • 根深蒂固gēnshēndìgùsâu rễ bền gốc, ăn sâu bám rễ
  • 累计lěijìtích lũy, cộng dồn, tổng cộng
  • 体谅tǐliàngthông cảm, lượng thứ, thấu hiểu
  • 相辅相成xiāngfǔxiāngchéngbổ sung cho nhau, hỗ trợ lẫn nhau