10 từ của bài
- 当真dàngzhēncho là thật, coi trọng, nghiêm túc hóa
- 人品rénpǐnnhân phẩm, phẩm chất đạo đức, tính cách
- 架子jiàzigiá đỡ, kệ, thói kiêu ngạo, tác phong quan cách
- 阀门fáménvan, vòi khóa
- 一旁yīpángmột bên, bên cạnh, sang một bên
- 清新qīngxīntrong lành, tươi mát, mới mẻ
- 沾zhāndính, nhiễm, hưởng lây
- 信件xìnjiànthư từ, văn bản thư tín
- 捆kǔnbuộc, bó, túm
- 悲痛bēitòngđau thương, bi thương, đau đớn xót xa
Bước 1 · Bài đọc
白鸽汽水回来了
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在wǒmen我们zhè这zuò座běifāng北方xiǎo小chéng城 ,wǔ五shí十suì岁yǐshàng以上de的rén人jīhū几乎dōu都jì记dé得 “bái白gē鸽qìshuǐ汽水 ”:hòu厚hòu厚de的bōli玻璃píng瓶 ,tiě铁pí皮píng瓶gài盖 ,yì一gǔ股nóng浓nóng浓de的júzi橘子wèi味 。shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十nián年dài代mò末 ,qìshuǐ汽水chǎng厂jīngyíng经营bú不shàn善 ,xuāngào宣告tíng停chǎn产 ,zhège这个páizi牌子cóngcǐ从此zài在xiǎo小mài卖bù部de的huò货guì柜shàng上xiāoshī消失le了 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ