学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Công việc3 phút · 599 chữ10 từ thư viện

回到皖南孵鸭苗

Về miền nam An Huy ấp vịt con

Tốt nghiệp đại học rồi về quê ấp vịt con – chàng trai trẻ sẽ xoay xở thế nào khi cả mẻ trứng nở ra gặp sự cố?

10 từ của bài
  • 孵化fūhuàấp nở, ươm tạo, hỗ trợ khởi nghiệp
  • 畸形jīxíngdị dạng, quái thai, bất thường
  • 抽样chōuyànglấy mẫu, chọn mẫu
  • 代号dàihàomật danh, mã số, ký hiệu
  • 批发pīfābán buôn, bán sỉ
  • 开拓kāituòkhai thác, mở mang, phát triển
  • 全力以赴quánlìyǐfùdốc toàn lực, hết sức cố gắng, nỗ lực hết mình
  • 盟友méngyǒuđồng minh, bạn đồng minh
  • 尾声wěishēnghồi kết, giai đoạn cuối, phần kết
  • 辜负gūfùphụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng

Bước 1 · Bài đọc

回到皖南孵鸭苗

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dà大xué学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是huídào回到wǎn皖nán南lǎojiā老家 ,jiēshǒu接手le了fùqīn父亲jīngyíng经营èr二shí十duōnián多年de的yā鸭miáo苗chǎng场 。 … fùqīn父亲bǎ把yào钥chí匙jiāogěi交给wǒ我shí时zhī只shuō说le了yí一jù句 :“yā鸭dàn蛋bú不huì会shuō说huà话 ,nǐ你dé得tì替tāmen它们duō多cāoxīn操心 。”

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

我在南湾镇学煎牛排

Tôi học áp chảo bít tết ở thị trấn Nam Loan

HSK 7–9

辞掉“金饭碗”,回海边教沙排

Bỏ “bát cơm vàng” về biển dạy bóng chuyền bãi biển

HSK 7–9

让纤维和毛发开口

Để sợi vải và sợi lông lên tiếng

HSK 7–9

墨绿色卡车上的白鹭

Con cò trắng trên chiếc xe tải xanh rêu

10 từ của bài
  • 孵化fūhuàấp nở, ươm tạo, hỗ trợ khởi nghiệp
  • 畸形jīxíngdị dạng, quái thai, bất thường
  • 抽样chōuyànglấy mẫu, chọn mẫu
  • 代号dàihàomật danh, mã số, ký hiệu
  • 批发pīfābán buôn, bán sỉ
  • 开拓kāituòkhai thác, mở mang, phát triển
  • 全力以赴quánlìyǐfùdốc toàn lực, hết sức cố gắng, nỗ lực hết mình
  • 盟友méngyǒuđồng minh, bạn đồng minh
  • 尾声wěishēnghồi kết, giai đoạn cuối, phần kết
  • 辜负gūfùphụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng