10 từ của bài
- 孵化fūhuàấp nở, ươm tạo, hỗ trợ khởi nghiệp
- 畸形jīxíngdị dạng, quái thai, bất thường
- 抽样chōuyànglấy mẫu, chọn mẫu
- 代号dàihàomật danh, mã số, ký hiệu
- 批发pīfābán buôn, bán sỉ
- 开拓kāituòkhai thác, mở mang, phát triển
- 全力以赴quánlìyǐfùdốc toàn lực, hết sức cố gắng, nỗ lực hết mình
- 盟友méngyǒuđồng minh, bạn đồng minh
- 尾声wěishēnghồi kết, giai đoạn cuối, phần kết
- 辜负gūfùphụ lòng, phụ bạc, làm thất vọng
Bước 1 · Bài đọc
回到皖南孵鸭苗
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
dà大xué学bìyè毕业hòu后 ,wǒ我méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是huídào回到wǎn皖nán南lǎojiā老家 ,jiēshǒu接手le了fùqīn父亲jīngyíng经营èr二shí十duōnián多年de的yā鸭miáo苗chǎng场 。 … fùqīn父亲bǎ把yào钥chí匙jiāogěi交给wǒ我shí时zhī只shuō说le了yí一jù句 :“yā鸭dàn蛋bú不huì会shuō说huà话 ,nǐ你dé得tì替tāmen它们duō多cāoxīn操心 。”
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ