学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Du lịch & văn hoá4 phút · 720 chữ10 từ thư viện

重返青溪镇看灯

Trở lại trấn Thanh Khê xem đèn

Hai mươi năm sau trở lại phố cổ dịp Nguyên Tiêu, tác giả thấy những chiếc đèn giấy tuổi thơ đã nhường chỗ cho thứ gì?

10 từ của bài
  • 迷恋míliànsay mê, đam mê, cuồng nhiệt
  • 农历nónglìâm lịch, nông lịch
  • 劣质lièzhìkém chất lượng, phẩm chất thấp, hàng dởm
  • 非法fēifǎbất hợp pháp, phi pháp, trái phép
  • 辩解biànjiěbiện minh, biện giải, thanh minh
  • 体裁tǐcáithể loại, thể tài
  • 挂钩guàgōugắn liền, liên kết, móc nối
  • 筹措chóucuòhuy động, thu xếp, lo liệu
  • 着重zhuózhòngchú trọng, nhấn mạnh, tập trung
  • 苗头miáotoudấu hiệu, manh mối, chiều hướng

Bước 1 · Bài đọc

重返青溪镇看灯

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我duì对huā花dēng灯de的míliàn迷恋 ,shì是cóng从tóngnián童年kāishǐ开始de的 。měi每dào到nónglì农历zhēngyuè正月shí十wǔ五 ,wàipó外婆zǒng总huì会qiān牵zhe着wǒ我qù去qīng青xī溪zhèn镇kàn看dēng灯 :zhú竹gǔ骨zhǐ纸miàn面 ,zhú烛guāng光yí一tòu透 ,zhěng整tiáo条lǎo老jiē街fǎngfú仿佛fú浮zài在nuǎn暖huáng黄de的guāng光lǐ里 。 … qiánbùjiǔ前不久 ,wǒ我shí时gé隔èr二shí十nián年chóngfǎn重返gǔ古zhèn镇 ,xiǎng想gǎn赶zài在yuánxiāojié元宵节qián前xiě写piān篇yóu游jì记 ,què却fāxiàn发现lǎo老jiē街yǐjīng已经biàn变le了múyàng模样 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

雁鸣岛上的灯,不能灭

Ngọn đèn trên đảo Nhạn Minh không được tắt

HSK 7–9

临渚城隍庙里的沈知县

Tri huyện Thẩm trong miếu Thành Hoàng ở Lâm Chử

HSK 7–9

只能走一半的鹤汀桥

Cây cầu Hạc Đinh chỉ đi được một nửa

HSK 7–9

竹简里的秦代规矩

Những quy định thời Tần trên thẻ tre

10 từ của bài
  • 迷恋míliànsay mê, đam mê, cuồng nhiệt
  • 农历nónglìâm lịch, nông lịch
  • 劣质lièzhìkém chất lượng, phẩm chất thấp, hàng dởm
  • 非法fēifǎbất hợp pháp, phi pháp, trái phép
  • 辩解biànjiěbiện minh, biện giải, thanh minh
  • 体裁tǐcáithể loại, thể tài
  • 挂钩guàgōugắn liền, liên kết, móc nối
  • 筹措chóucuòhuy động, thu xếp, lo liệu
  • 着重zhuózhòngchú trọng, nhấn mạnh, tập trung
  • 苗头miáotoudấu hiệu, manh mối, chiều hướng