学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 611 chữ10 từ thư viện

重新站上灶台

Đứng lại bên bếp lần nữa

Ngã quỵ ngay trong bếp vì đột quỵ, dì Chu sáu mươi tám tuổi phải tập lại từng bước đi — liệu dì có còn tự nấu được một bát mì?

10 từ của bài
  • 震惊zhènjīngkinh ngạc, sửng sốt, bàng hoàng
  • 隧道suìdàođường hầm, hầm xuyên núi
  • 权衡quánhéngcân nhắc, xem xét, lượng định
  • 镶嵌xiāngqiànkhảm, nạm, gắn
  • 尽头jìntóucuối đường, điểm tận cùng, giới hạn
  • 身影shēnyǐngbóng dáng, hình bóng, dáng người
  • 采cǎihái, thu thập, chọn lấy
  • 脱节tuōjiétách rời, mất liên hệ, đứt đoạn
  • 情境qíngjìngtình huống, ngữ cảnh, hoàn cảnh
  • 深思shēnsīsuy ngẫm, trầm tư, suy nghĩ sâu sắc

Bước 1 · Bài đọc

重新站上灶台

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

liù六shí十bā八suì岁de的zhōu周āyí阿姨shì是zài在zì自jiā家chúfáng厨房lǐ里dǎoxià倒下de的 。nà那tiān天tā她zhèngzài正在qiè切cài菜 ,yòu右shǒu手tūrán突然bù不tīng听shǐhuan使唤 ,cài菜dāo刀 “dāng当 ”de的yì一shēng声diào掉zài在le了dìshang地上 。 … yīshēng医生zhěnduàn诊断wèi为nǎo脑zú卒zhōng中 ,yě也jiùshì就是rénmen人们cháng常shuō说de的zhòngfēng中风 。zhège这个xiāoxi消息zhènjīng震惊le了quánjiā全家 :tā她yīxiàng一向shēntǐ身体yìnglǎng硬朗 ,lián连gǎnmào感冒dōu都hěn很shǎo少dé得 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 震惊zhènjīngkinh ngạc, sửng sốt, bàng hoàng
  • 隧道suìdàođường hầm, hầm xuyên núi
  • 权衡quánhéngcân nhắc, xem xét, lượng định
  • 镶嵌xiāngqiànkhảm, nạm, gắn
  • 尽头jìntóucuối đường, điểm tận cùng, giới hạn
  • 身影shēnyǐngbóng dáng, hình bóng, dáng người
  • 采cǎihái, thu thập, chọn lấy
  • 脱节tuōjiétách rời, mất liên hệ, đứt đoạn
  • 情境qíngjìngtình huống, ngữ cảnh, hoàn cảnh
  • 深思shēnsīsuy ngẫm, trầm tư, suy nghĩ sâu sắc