10 từ của bài
- 震惊zhènjīngkinh ngạc, sửng sốt, bàng hoàng
- 隧道suìdàođường hầm, hầm xuyên núi
- 权衡quánhéngcân nhắc, xem xét, lượng định
- 镶嵌xiāngqiànkhảm, nạm, gắn
- 尽头jìntóucuối đường, điểm tận cùng, giới hạn
- 身影shēnyǐngbóng dáng, hình bóng, dáng người
- 采cǎihái, thu thập, chọn lấy
- 脱节tuōjiétách rời, mất liên hệ, đứt đoạn
- 情境qíngjìngtình huống, ngữ cảnh, hoàn cảnh
- 深思shēnsīsuy ngẫm, trầm tư, suy nghĩ sâu sắc
Bước 1 · Bài đọc
重新站上灶台
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
liù六shí十bā八suì岁de的zhōu周āyí阿姨shì是zài在zì自jiā家chúfáng厨房lǐ里dǎoxià倒下de的 。nà那tiān天tā她zhèngzài正在qiè切cài菜 ,yòu右shǒu手tūrán突然bù不tīng听shǐhuan使唤 ,cài菜dāo刀 “dāng当 ”de的yì一shēng声diào掉zài在le了dìshang地上 。 … yīshēng医生zhěnduàn诊断wèi为nǎo脑zú卒zhōng中 ,yě也jiùshì就是rénmen人们cháng常shuō说de的zhòngfēng中风 。zhège这个xiāoxi消息zhènjīng震惊le了quánjiā全家 :tā她yīxiàng一向shēntǐ身体yìnglǎng硬朗 ,lián连gǎnmào感冒dōu都hěn很shǎo少dé得 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ