10 từ của bài
- 盛大shèngdàhoành tráng, long trọng, quy mô lớn
- 民意mínyìdư luận, ý nguyện nhân dân, lòng dân
- 荷花héhuāhoa sen, hoa súng, liên hoa
- 外在wàizàibên ngoài, ngoại tại, bề ngoài
- 共识gòngshínhận thức chung, đồng thuận
- 谜底mídǐđáp án câu đố, lời giải
- 备份bèifènsao lưu, bản sao dự phòng
- 精疲力竭jīngpílìjiékiệt sức, mệt lả
- 愈加yùjiācàng thêm, ngày càng
- 功劳gōngláocông lao, thành tích, đóng góp
Bước 1 · Bài đọc
先问居民,再办赏荷节
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我zài在zhèn镇wénhuà文化zhàn站gōngzuò工作le了liù六nián年 。qùnián去年xiàtiān夏天 ,zhèn镇lǐ里juédìng决定zài在zhèn镇běi北de的hé荷táng塘biān边bàn办dìyī第一jiè届shǎng赏hé荷jié节 。lǐngdǎo领导qǐchū起初xiǎng想bàn办dé得shèngdà盛大yīxiē一些 :qǐng请zhuānyè专业yǎnchū演出tuánduì团队 ,dā搭yí一zuò座dà大wǔtái舞台 ,zài再yánzhe沿着hé荷táng塘bǎi摆shàng上bǎi百gè个xiǎochī小吃tān摊 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ