学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 649 chữ10 từ thư viện

竹器街的口述史作业

Bài tập lịch sử truyền miệng ở phố đồ tre

Một bài tập lịch sử khác thường: học sinh lớp 8 gõ cửa từng nhà trên phố đồ tre để nghe các cụ kể về thời vàng son đã qua.

10 từ của bài
  • 荣耀róngyàovinh quang, vinh dự, niềm tự hào
  • 没落mòluòsuy tàn, suy vong, lụi tàn
  • 挨家挨户āijiāāihùtừng nhà từng hộ, đi từng nhà
  • 葱cōnghành lá, hành hoa
  • 打岔dǎchàngắt lời, chen ngang, đánh trống lảng
  • 诉诸sùzhūcầu viện, nhờ đến, dùng đến
  • 尺度chǐdùtiêu chuẩn, thước đo, mức độ
  • 压轴yāzhòutiết mục cuối cùng, điểm nhấn chính
  • 抵消dǐxiāotriệt tiêu, bù trừ, hủy bỏ lẫn nhau
  • 后世hòushìđời sau, hậu thế, thế hệ mai sau

Bước 1 · Bài đọc

竹器街的口述史作业

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我gěi给chū初èr二de的xuésheng学生bùzhì布置le了yí一xiàng项tèbié特别de的lì历shǐ史zuòyè作业 :cǎifǎng采访zhèn镇shàng上zhú竹qì器jiē街de的lǎo老zhùhù住户 ,wèi为zhè这tiáo条lǎo老jiē街zhěnglǐ整理yí一fèn份kǒu口shù述shǐ史 。sān三shí十duō多nián年qián前 ,zhèlǐ这里chū出chǎn产de的zhú竹lán篮 、zhú竹yǐ椅céng曾xiāo销wǎng往zhōubiān周边hǎo好jǐ几gè个shěng省 ,shì是quán全zhèn镇de的róngyào荣耀 。 … rújīn如今 ,jiē街shàng上de的zuōfang作坊dàduō大多guān关le了mén门 ,niánqīng年轻rén人fēnfēn纷纷wàichū外出móushēng谋生 ,lǎo老shǒuyì手艺rì日jiàn渐mòluò没落 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 荣耀róngyàovinh quang, vinh dự, niềm tự hào
  • 没落mòluòsuy tàn, suy vong, lụi tàn
  • 挨家挨户āijiāāihùtừng nhà từng hộ, đi từng nhà
  • 葱cōnghành lá, hành hoa
  • 打岔dǎchàngắt lời, chen ngang, đánh trống lảng
  • 诉诸sùzhūcầu viện, nhờ đến, dùng đến
  • 尺度chǐdùtiêu chuẩn, thước đo, mức độ
  • 压轴yāzhòutiết mục cuối cùng, điểm nhấn chính
  • 抵消dǐxiāotriệt tiêu, bù trừ, hủy bỏ lẫn nhau
  • 后世hòushìđời sau, hậu thế, thế hệ mai sau