10 từ của bài
- 荣耀róngyàovinh quang, vinh dự, niềm tự hào
- 没落mòluòsuy tàn, suy vong, lụi tàn
- 挨家挨户āijiāāihùtừng nhà từng hộ, đi từng nhà
- 葱cōnghành lá, hành hoa
- 打岔dǎchàngắt lời, chen ngang, đánh trống lảng
- 诉诸sùzhūcầu viện, nhờ đến, dùng đến
- 尺度chǐdùtiêu chuẩn, thước đo, mức độ
- 压轴yāzhòutiết mục cuối cùng, điểm nhấn chính
- 抵消dǐxiāotriệt tiêu, bù trừ, hủy bỏ lẫn nhau
- 后世hòushìđời sau, hậu thế, thế hệ mai sau
Bước 1 · Bài đọc
竹器街的口述史作业
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我gěi给chū初èr二de的xuésheng学生bùzhì布置le了yí一xiàng项tèbié特别de的lì历shǐ史zuòyè作业 :cǎifǎng采访zhèn镇shàng上zhú竹qì器jiē街de的lǎo老zhùhù住户 ,wèi为zhè这tiáo条lǎo老jiē街zhěnglǐ整理yí一fèn份kǒu口shù述shǐ史 。sān三shí十duō多nián年qián前 ,zhèlǐ这里chū出chǎn产de的zhú竹lán篮 、zhú竹yǐ椅céng曾xiāo销wǎng往zhōubiān周边hǎo好jǐ几gè个shěng省 ,shì是quán全zhèn镇de的róngyào荣耀 。 … rújīn如今 ,jiē街shàng上de的zuōfang作坊dàduō大多guān关le了mén门 ,niánqīng年轻rén人fēnfēn纷纷wàichū外出móushēng谋生 ,lǎo老shǒuyì手艺rì日jiàn渐mòluò没落 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ