10 từ của bài
- 耕gēngcày cấy, canh tác
- 碑bēibia đá, bia tưởng niệm
- 豁huōkhe nứt, kẽ hở, bỏ ra
- 墨水mòshuǐmực, học thức, kiến thức
- 准许zhǔnxǔcho phép, chấp thuận, chuẩn y
- 苦恼kǔnǎophiền não, khổ tâm, đau đầu
- 破例pòlìphá lệ, ngoại lệ, làm trái quy định
- 审查shěnchákiểm tra, thẩm tra, xét duyệt
- 缓和huǎnhélàm dịu, hòa hoãn, giảm bớt căng thẳng
- 见识jiànshikiến thức, hiểu biết, tầm nhìn
Bước 1 · Bài đọc
斜光下浮出的旧约
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
yǒu有yì一nián年kāi开chūn春 ,shān山xī西mǒu某xiàn县de的cūn村mín民lǎo老dù杜zhèngzài正在zì自jiā家tián田lǐ里gēng耕zhe着dì地 ,lí犁tóu头hūrán忽然zhuàng撞shàng上le了yí一kuài块yìng硬dōngxī东西 。tā他hé和jǐ几gè个línjū邻居wā挖le了dà大bàntiān半天 ,páo刨chū出yí一kuài块yì一rén人duō多gāo高de的bēi碑 ,bēi碑de的yì一jiǎo角bèi被lí犁tóu头kē磕chū出le了yí一gè个huō豁 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ