学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Con người & gia đình3 phút · 674 chữ10 từ thư viện

一台旧手风琴和“记得”合唱团

Chiếc đàn accordion cũ và dàn hợp xướng “Nhớ”

Một bà cụ lúc nào cũng cúi đầu lặng im bỗng ngân nga theo tiếng đàn accordion – chuyện gì đang diễn ra ở viện dưỡng lão này?

10 từ của bài
  • 顾名思义gùmíngsīyìnhìn tên đoán nghĩa, thấy tên hiểu ý
  • 看护kānhùchăm sóc, trông nom, hộ lý
  • 介于jièyúnằm giữa, ở khoảng giữa
  • 出厂chūchǎngxuất xưởng, rời nhà máy
  • 草丛cǎocóngbụi cỏ, đám cỏ
  • 拘束jūshùgò bó, mất tự nhiên, câu thúc
  • 调和tiáohéđiều hòa, dung hòa, pha trộn
  • 宣称xuānchēngtuyên bố, khẳng định, xưng rằng
  • 旋律xuánlǜgiai điệu, âm luật
  • 奢侈shēchǐxa xỉ, hoang phí

Bước 1 · Bài đọc

一台旧手风琴和“记得”合唱团

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

chéng城dōng东de的shèqū社区yǎnglǎoyuàn养老院lǐ里 ,yǒu有yì一zhī支tè特biéde别的héchàng合唱tuán团 ,míngzi名字jiào叫 “jìde记得 ”。gùmíngsīyì顾名思义 ,tuányuán团员men们chàng唱de的dōu都shì是néng能huànqǐ唤起jìyì记忆de的lǎo老gē歌 ,ér而tāmen他们zhōng中de的dàduōshù大多数 ,jìyì记忆zhèngzài正在yīdiǎndiǎn一点点shuāituì衰退 。wǔ五nián年lái来 ,hù护lǐ理yuán员lín林yún芸jiùshì就是yòng用yì一tái台jiù旧shǒu手fēng风qín琴hé和yì一shǒu首shǒu首lǎo老gē歌 ,péibàn陪伴zhe着zhèxiē这些jìyì记忆jiànjiàn渐渐móhu模糊de的lǎorén老人 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

八十八岁奶奶的定力

Bản lĩnh của bà nội tám mươi tám tuổi

HSK 7–9

砧板边听来的台词

Những lời thoại nghe được bên thớt

HSK 7–9

凌晨四点出发的抽检员

Người lấy mẫu kiểm tra xuất phát lúc bốn giờ sáng

HSK 7–9

老邵上岸以后

Sau khi lão Thiệu lên bờ

10 từ của bài
  • 顾名思义gùmíngsīyìnhìn tên đoán nghĩa, thấy tên hiểu ý
  • 看护kānhùchăm sóc, trông nom, hộ lý
  • 介于jièyúnằm giữa, ở khoảng giữa
  • 出厂chūchǎngxuất xưởng, rời nhà máy
  • 草丛cǎocóngbụi cỏ, đám cỏ
  • 拘束jūshùgò bó, mất tự nhiên, câu thúc
  • 调和tiáohéđiều hòa, dung hòa, pha trộn
  • 宣称xuānchēngtuyên bố, khẳng định, xưng rằng
  • 旋律xuánlǜgiai điệu, âm luật
  • 奢侈shēchǐxa xỉ, hoang phí