一台旧手风琴和“记得”合唱团
Chiếc đàn accordion cũ và dàn hợp xướng “Nhớ”
Một bà cụ lúc nào cũng cúi đầu lặng im bỗng ngân nga theo tiếng đàn accordion – chuyện gì đang diễn ra ở viện dưỡng lão này?
10 từ của bài
- 顾名思义gùmíngsīyìnhìn tên đoán nghĩa, thấy tên hiểu ý
- 看护kānhùchăm sóc, trông nom, hộ lý
- 介于jièyúnằm giữa, ở khoảng giữa
- 出厂chūchǎngxuất xưởng, rời nhà máy
- 草丛cǎocóngbụi cỏ, đám cỏ
- 拘束jūshùgò bó, mất tự nhiên, câu thúc
- 调和tiáohéđiều hòa, dung hòa, pha trộn
- 宣称xuānchēngtuyên bố, khẳng định, xưng rằng
- 旋律xuánlǜgiai điệu, âm luật
- 奢侈shēchǐxa xỉ, hoang phí
Bước 1 · Bài đọc
一台旧手风琴和“记得”合唱团
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
chéng城dōng东de的shèqū社区yǎnglǎoyuàn养老院lǐ里 ,yǒu有yì一zhī支tè特biéde别的héchàng合唱tuán团 ,míngzi名字jiào叫 “jìde记得 ”。gùmíngsīyì顾名思义 ,tuányuán团员men们chàng唱de的dōu都shì是néng能huànqǐ唤起jìyì记忆de的lǎo老gē歌 ,ér而tāmen他们zhōng中de的dàduōshù大多数 ,jìyì记忆zhèngzài正在yīdiǎndiǎn一点点shuāituì衰退 。wǔ五nián年lái来 ,hù护lǐ理yuán员lín林yún芸jiùshì就是yòng用yì一tái台jiù旧shǒu手fēng风qín琴hé和yì一shǒu首shǒu首lǎo老gē歌 ,péibàn陪伴zhe着zhèxiē这些jìyì记忆jiànjiàn渐渐móhu模糊de的lǎorén老人 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ