学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sức khoẻ3 phút · 619 chữ10 từ thư viện

八百人的岛,一个人的卫生室

Hòn đảo tám trăm người, trạm y tế một người

Trên một hòn đảo cách bệnh viện ba giờ tàu, tám trăm người dân chỉ trông cậy vào một nữ bác sĩ duy nhất.

Làm phần Chuẩn bị trước, sau đó đọc bài và làm các bài tập.

Tiến độ bài

0%

  1. 1Chuẩn bị
  2. 2Đọc
  3. 3Hiểu bài
  4. 4Luyện tập
  5. 5Ôn & thảo luận

Bước 1

Chuẩn bị

Xếp các từ vào đúng nhóm.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

Danh từ (đồ vật và sự việc)· 名词(东西和事情)

Động từ (việc xảy ra hoặc việc con người làm)· 动词(发生的事或人做的事)

Từ miêu tả và cách nói cố định (như thế nào, giọng điệu ra sao)· 描写和固定说法(什么样、什么语气)

10 từ của bài
  • 岛屿dǎoyǔđảo, hòn đảo, quần đảo
  • 吊销diàoxiāothu hồi, tước, đình chỉ
  • 货运huòyùnvận tải hàng hóa, vận chuyển hàng
  • 对策duìcèđối sách, giải pháp, biện pháp ứng phó
  • 划时代huàshídàimang tính thời đại, bước ngoặt lịch sử
  • 错位cuòwèilệch vị trí, sai khớp, đặt sai chỗ
  • 镇静zhènjìngbình tĩnh, điềm tĩnh, trấn tĩnh
  • 放映fàngyìngchiếu phim, trình chiếu
  • 何苦hékǔcần gì phải khổ, sao phải bận tâm, hà tất
  • 心肠xīnchángtâm địa, lòng dạ, tấm lòng
Nghe bài21

Bước 2 · Bài đọc

八百人的岛,一个人的卫生室

Bấm vào ô trống để chọn câu còn thiếu. Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

dōng东hǎi海shàng上yǒu有yí一zuò座xiǎo小dǎo岛 ,cháng常zhù住rénkǒu人口bú不dào到bā八bǎi百rén人 ,dàduō大多shì是yúmín渔民hé和lǎorén老人 。duì对zhèyàng这样yí一zuò座yuǎnlí远离dàlù大陆de的dǎoyǔ岛屿lái来shuō说 ,kànbìng看病nán难yīzhí一直shì是zuì最ràng让rén人jiū揪xīn心de的shì事 。dǎo岛shàng上wéiyī唯一de的wèishēng卫生shì室lǐ里 ,zhǐyǒu只有lín林yīshēng医生yí一wèi位quán全kē科yīshēng医生 。tā她sān三shí十èr二suì岁 ,wǔ五niánqián年前cóng从shěng省chéng城yì一jiā家yīyuàn医院zhǔdòng主动bàomíng报名láidào来到zhèlǐ这里 ,yí一gèrén个人shǒu守zhe着zhè这jiān间wèishēng卫生shì室 ,zhào照kàn看zhe着quán全dǎo岛rén人de的jiànkāng健康 。

dǎo岛shàng上yuánxiān原先yǒu有yì一jiā家sīrén私人yàodiàn药店 ,hòulái后来yīn因chūshòu出售guòqī过期yàopǐn药品bèi被diàoxiāo吊销le了zhízhào执照 ,yàopǐn药品quán全kào靠měi每zhōu周liǎng两bān班de的huòyùn货运chuán船cóng从dàlù大陆yùn运lái来 。yùshàng遇上táifēng台风jì季 ,chuán船yì一tíng停jiùshì就是shí十tiān天bàn半yuè月 。lín林yīshēng医生xiǎng想chū出de的duìcè对策shì是 :gěi给měi每wèi位huàn患mànxìng慢性bìng病de的lǎorén老人jiàn建dàng档 ,tíqián提前bèi备zú足yí一gè个yuè月de的yào药 。

liǎng两niánqián年前 ,wèishēng卫生shì室jiētōng接通le了yuǎnchéng远程huìzhěn会诊xìtǒng系统 ,dǎo岛mín民zàijiā在家ménkǒu门口jiù就néng能qǐng请dàlù大陆de的zhuānjiā专家 “kànbìng看病 ”。duì对dǎo岛shàng上de的lǎorén老人lái来shuō说 ,zhè这chēng称dé得shàng上shì是yí一cì次huàshídài划时代de的biànhuà变化 。rújīn如今 ,bùshǎo不少wèntí问题zuò坐zài在wèishēng卫生shì室lǐ里jiù就néng能jiějué解决 。

qùnián去年xiàtiān夏天de的yí一gè个shēnyè深夜 ,yí一wèi位yúmín渔民zài在chuán船shàng上shuāi摔shāng伤 ,bèi被tái抬jìn进wèishēng卫生shì室shí时yòu右jiān肩míngxiǎn明显cuòwèi错位 ,téng疼dé得mǎn满tóu头dà大hàn汗 。jiāshǔ家属jí急dé得zhí直kū哭 ,lín林yīshēng医生què却hěn很zhènjìng镇静 。zài在duì对fāng方de的zhǐdǎo指导xià下 ,tā她wèi为yúmín渔民zuò做le了fù复wèi位 ,bàn半xiǎoshí小时hòu后 ,tā他de的gēbo胳膊yǐjīng已经néng能mànmàn慢慢tái抬qǐlai起来le了 。dìèr第二tiān天yīzǎo一早 ,yúmín渔民háishi还是dā搭shàng上huòyùn货运chuán船 ,qù去xiàn县yīyuàn医院pāi拍piàn片fùchá复查 ,páichú排除gǔzhé骨折de的kěnéng可能 。

lín林yīshēng医生hái还fāxiàn发现 ,dǎo岛shàng上bùshǎo不少lǎorén老人huànyǒu患有gāoxuèyā高血压 ,què却gǎi改bú不diào掉chī吃xián咸yú鱼 、hē喝liè烈jiǔ酒de的xíguàn习惯 。guāng光kào靠zuǐ嘴shàng上quàn劝 ,xiàoguǒ效果yǒuxiàn有限 。tā她měi每yuè月zài在cūn村wěi委huì会fàngyìng放映yí一cì次jiànkāng健康kēpǔ科普piàn片 ,sàn散chǎng场hòu后zài再āi挨gè个gěi给lǎorén老人liáng量xuèyā血压 。

yǒurén有人wèn问tā她 :“yí一gè个chénglǐ城里gūniang姑娘 ,hékǔ何苦pǎo跑dào到dǎo岛shànglái上来chī吃zhè这fèn份kǔ苦 ?”tā她xiào笑xiào笑shuō说 ,dǎo岛shàng上de的rén人xīncháng心肠hǎo好 ,shuí谁jiā家dùn炖le了yú鱼tāng汤 ,dōuhuì都会gěi给tā她duān端yì一wǎn碗guòlái过来 。jīnnián今年chūntiān春天hé合tóngqī同期mǎn满 ,tā她yòu又xù续qiān签le了wǔ五nián年 。

Từ mới của bàiĐã có trong sổCâu đang đọcMẹo: bôi đen một từ bất kỳ trong bài để thêm vào sổ từ vựng.

Bước 2 · Đọc

Ngữ pháp trong bài

Các cấu trúc đáng chú ý — bấm câu ví dụ để xem trong bài.

  • 对……来说Đối với… mà nói

    "对 + người/vật + 来说" nêu góc nhìn của ai đó. Với hòn đảo xa đất liền này, khám bệnh khó luôn là nỗi lo lớn nhất.

  • 即使……,也……Cho dù… thì vẫn…

    "即使" nêu một giả định bất lợi, "也" cho biết kết quả vẫn không đổi. Câu ví dụ dùng "也不至于": cho dù tàu ngừng, người già cũng không đến mức thiếu thuốc.

  • 一边……,一边……Vừa… vừa…

    Dùng khi một người làm hai việc cùng lúc. Bác sĩ Lâm vừa trấn an người nhà, vừa mở video mời bác sĩ chỉnh hình ở đất liền.

Bước 3

Hiểu bài

Trả lời các câu hỏi về nội dung bài đọc.

  1. 1.这篇文章主要介绍了什么?

  2. 2.岛上的药品现在是怎么来的?

  3. 3.远程会诊系统给岛民带来了什么变化?

  4. 4.渔民被抬进卫生室时,林医生的表现怎么样?

  5. 5.放映完健康科普片以后,林医生会做什么?

  6. 6.Ý chính作者写这篇文章,主要是为了什么?

  7. 7.Suy luận从林医生又续签了五年可以看出什么?

Bước 4 · Luyện tập

Bài 1

Đặt các câu còn thiếu vào đúng chỗ trống (1–5).

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 5 mục

  1. 1
  2. 2
  3. 3
  4. 4
  5. 5

Bước 4 · Luyện tập

Bài 2

Hoàn thành các câu bằng từ cho sẵn.

Chọn một mục, rồi bấm vào ô muốn đặt.Còn 10 mục

  1. 1.这片海域散布着大大小小两百多座。
  2. 2.这条铁路主要用于,很少开行客车。
  3. 3.针对夏季溺水事故频发,学校研究制定了一系列。
  4. 4.别看他说话冲,其实很软,见不得别人受苦。
  5. 5.他打篮球时摔了一跤,肘关节了。
  6. 6.这名司机多次酒后驾车,被依法了驾驶证。
  7. 7.村里的广场上每周一场露天电影。
  8. 8.面对突如其来的火情,她临危不乱,十分地指挥大家撤离。
  9. 9.蒸汽机的发明是一项具有意义的成就。
  10. 10.为这点小事气坏了身体,你这又是呢?

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Ôn nhanh

Ôn 10 từ của bài trong khoảng 1 phút.

Bước 5 · Ôn & thảo luận

Thảo luận

如果让你去偏远的地方工作几年,你愿意吗?你最担心的会是什么?

Nếu được cử đến một nơi xa xôi làm việc vài năm, bạn có sẵn lòng không? Điều bạn lo nhất sẽ là gì?

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一口清水难倒老法警

Ngụm nước lã làm khó người cảnh sát tư pháp già

HSK 7–9

小病靠扛的舅舅

Người cậu bệnh vặt cứ gắng chịu

HSK 7–9

抽屉里的检测盒

Hộp xét nghiệm trong ngăn kéo

HSK 7–9

父亲不是变坏了

Bố tôi không phải đã trở nên hư hỏng

10 từ của bài
  • 岛屿dǎoyǔđảo, hòn đảo, quần đảo
  • 吊销diàoxiāothu hồi, tước, đình chỉ
  • 货运huòyùnvận tải hàng hóa, vận chuyển hàng
  • 对策duìcèđối sách, giải pháp, biện pháp ứng phó
  • 划时代huàshídàimang tính thời đại, bước ngoặt lịch sử
  • 错位cuòwèilệch vị trí, sai khớp, đặt sai chỗ
  • 镇静zhènjìngbình tĩnh, điềm tĩnh, trấn tĩnh
  • 放映fàngyìngchiếu phim, trình chiếu
  • 何苦hékǔcần gì phải khổ, sao phải bận tâm, hà tất
  • 心肠xīnchángtâm địa, lòng dạ, tấm lòng
Hiểu bài · xem trước1 / 7

这篇文章主要介绍了什么?

Bài viết chủ yếu giới thiệu điều gì?

A海岛渔民的捕鱼生活
B远程会诊系统是怎样建成的
C一位医生守护海岛居民健康的日常