学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 665 chữ10 từ thư viện

大闸蟹的“身份证”

“Thẻ căn cước” của cua lông

Cùng mang mác “cua lông hồ Dương Trừng”, sao con giá vài tệ, con giá cả trăm tệ? Bốn học sinh lớp 11 quyết đi tận hồ tìm hiểu.

10 từ của bài
  • 轰炸hōngzhàném bom, oanh tạc, bắn phá
  • 外行wàihángngười ngoại đạo, không chuyên, tay mơ
  • 宗zōngvụ việc, tông phái, dòng họ
  • 造假zàojiǎlàm giả, gian lận, ngụy tạo
  • 奔赴bēnfùlao tới, tiến về, đi đến
  • 哺育bǔyùnuôi dưỡng, bồi đắp, chăm sóc
  • 安心ānxīnyên tâm, an tâm, yên lòng
  • 水产shuǐchǎnthủy sản, hải sản
  • 惋惜wǎnxītiếc nuối, đáng tiếc, thương tiếc
  • 眼界yǎnjiètầm nhìn, tầm mắt, kiến thức

Bước 1 · Bài đọc

大闸蟹的“身份证”

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我hé和sān三wèi位tóngxué同学wèi为gāo高èr二de的yánjiū研究xìng性xuéxí学习xuǎn选le了yí一gè个tè特biéde别的kètí课题 :dà大zhá闸xiè蟹de的 “shēnfènzhèng身份证 ”。qǐ起yīn因shì是nà那duàn段shíjiān时间 ,gè各dà大gòuwù购物píngtái平台shàng上 “yáng阳chéng澄hú湖dà大zhá闸xiè蟹 ”de的guǎnggào广告lún轮fān番hōngzhà轰炸 ,jiàgé价格què却cóng从měi每zhī只jǐ几kuài块qián钱dào到yì一liǎng两bǎi百yuán元bù不děng等 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 轰炸hōngzhàném bom, oanh tạc, bắn phá
  • 外行wàihángngười ngoại đạo, không chuyên, tay mơ
  • 宗zōngvụ việc, tông phái, dòng họ
  • 造假zàojiǎlàm giả, gian lận, ngụy tạo
  • 奔赴bēnfùlao tới, tiến về, đi đến
  • 哺育bǔyùnuôi dưỡng, bồi đắp, chăm sóc
  • 安心ānxīnyên tâm, an tâm, yên lòng
  • 水产shuǐchǎnthủy sản, hải sản
  • 惋惜wǎnxītiếc nuối, đáng tiếc, thương tiếc
  • 眼界yǎnjiètầm nhìn, tầm mắt, kiến thức