10 từ của bài
- 轰炸hōngzhàném bom, oanh tạc, bắn phá
- 外行wàihángngười ngoại đạo, không chuyên, tay mơ
- 宗zōngvụ việc, tông phái, dòng họ
- 造假zàojiǎlàm giả, gian lận, ngụy tạo
- 奔赴bēnfùlao tới, tiến về, đi đến
- 哺育bǔyùnuôi dưỡng, bồi đắp, chăm sóc
- 安心ānxīnyên tâm, an tâm, yên lòng
- 水产shuǐchǎnthủy sản, hải sản
- 惋惜wǎnxītiếc nuối, đáng tiếc, thương tiếc
- 眼界yǎnjiètầm nhìn, tầm mắt, kiến thức
Bước 1 · Bài đọc
大闸蟹的“身份证”
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
qùnián去年qiūtiān秋天 ,wǒ我hé和sān三wèi位tóngxué同学wèi为gāo高èr二de的yánjiū研究xìng性xuéxí学习xuǎn选le了yí一gè个tè特biéde别的kètí课题 :dà大zhá闸xiè蟹de的 “shēnfènzhèng身份证 ”。qǐ起yīn因shì是nà那duàn段shíjiān时间 ,gè各dà大gòuwù购物píngtái平台shàng上 “yáng阳chéng澄hú湖dà大zhá闸xiè蟹 ”de的guǎnggào广告lún轮fān番hōngzhà轰炸 ,jiàgé价格què却cóng从měi每zhī只jǐ几kuài块qián钱dào到yì一liǎng两bǎi百yuán元bù不děng等 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ