学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 627 chữ10 từ thư viện

一篇不肯抒情的作文

Bài văn không chịu bày tỏ cảm xúc

Một cậu học trò nhất quyết không viết những câu cảm xúc sáo rỗng về cây thông già — giáo viên của cậu sẽ làm gì?

10 từ của bài
  • 松树sōngshùcây thông, cây tùng
  • 抒情shūqíngtrữ tình, biểu cảm, bày tỏ cảm xúc
  • 陈述chénshùtrình bày, phát biểu, thuyết trình
  • 莫非mòfēichẳng lẽ, hay là, phải chăng
  • 成心chéngxīncố ý, chủ tâm, có chủ đích
  • 澄清chéngqīnglàm sáng tỏ, minh oan, trong vắt
  • 抗拒kàngjùchống cự, từ chối, cưỡng lại
  • 望远镜wàngyuǎnjìngống nhòm, kính viễn vọng, ống ngắm
  • 勾勒gōulèphác thảo, vạch ra, khắc họa
  • 归于guīyúthuộc về, quy về, đổ cho

Bước 1 · Bài đọc

一篇不肯抒情的作文

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

xuéxiào学校cāochǎng操场biān边yǒu有yì一kē棵lǎo老sōngshù松树 ,jùshuō据说bǐ比xuéxiào学校de的lìshǐ历史hái还yào要cháng长 。měi每nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dōuhuì都会ràng让gāo高yì一xīnshēng新生yǐ以tā它wèi为tí题xiě写yì一piān篇sǎnwén散文 。jiāo交shànglái上来de的zuòwén作文dàduō大多dàtóngxiǎoyì大同小异 :kāitóu开头zànměi赞美sōngshù松树jiānrèn坚韧bù不bá拔 ,jiéwěi结尾zài再shūqíng抒情yìfān一番 ,biǎo表yi一biǎo表juéxīn决心 。zhèxiē这些jùzi句子tiāo挑bù不chū出shénme什么máobìng毛病 ,què却hěn很nán难ràng让rén人jìzhu记住 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 松树sōngshùcây thông, cây tùng
  • 抒情shūqíngtrữ tình, biểu cảm, bày tỏ cảm xúc
  • 陈述chénshùtrình bày, phát biểu, thuyết trình
  • 莫非mòfēichẳng lẽ, hay là, phải chăng
  • 成心chéngxīncố ý, chủ tâm, có chủ đích
  • 澄清chéngqīnglàm sáng tỏ, minh oan, trong vắt
  • 抗拒kàngjùchống cự, từ chối, cưỡng lại
  • 望远镜wàngyuǎnjìngống nhòm, kính viễn vọng, ống ngắm
  • 勾勒gōulèphác thảo, vạch ra, khắc họa
  • 归于guīyúthuộc về, quy về, đổ cho