10 từ của bài
- 松树sōngshùcây thông, cây tùng
- 抒情shūqíngtrữ tình, biểu cảm, bày tỏ cảm xúc
- 陈述chénshùtrình bày, phát biểu, thuyết trình
- 莫非mòfēichẳng lẽ, hay là, phải chăng
- 成心chéngxīncố ý, chủ tâm, có chủ đích
- 澄清chéngqīnglàm sáng tỏ, minh oan, trong vắt
- 抗拒kàngjùchống cự, từ chối, cưỡng lại
- 望远镜wàngyuǎnjìngống nhòm, kính viễn vọng, ống ngắm
- 勾勒gōulèphác thảo, vạch ra, khắc họa
- 归于guīyúthuộc về, quy về, đổ cho
Bước 1 · Bài đọc
一篇不肯抒情的作文
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
xuéxiào学校cāochǎng操场biān边yǒu有yì一kē棵lǎo老sōngshù松树 ,jùshuō据说bǐ比xuéxiào学校de的lìshǐ历史hái还yào要cháng长 。měi每nián年qiūtiān秋天 ,wǒ我dōuhuì都会ràng让gāo高yì一xīnshēng新生yǐ以tā它wèi为tí题xiě写yì一piān篇sǎnwén散文 。jiāo交shànglái上来de的zuòwén作文dàduō大多dàtóngxiǎoyì大同小异 :kāitóu开头zànměi赞美sōngshù松树jiānrèn坚韧bù不bá拔 ,jiéwěi结尾zài再shūqíng抒情yìfān一番 ,biǎo表yi一biǎo表juéxīn决心 。zhèxiē这些jùzi句子tiāo挑bù不chū出shénme什么máobìng毛病 ,què却hěn很nán难ràng让rén人jìzhu记住 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ