学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Học tập3 phút · 655 chữ10 từ thư viện

卤菜店里的一份作业

Bài tập ở quán đồ kho

Bố giữ kín công thức nồi nước kho gia truyền, con trai lại cần nó cho bài tập trên lớp — hai bố con sẽ gỡ nút thắt ra sao?

10 từ của bài
  • 祖传zǔchuángia truyền, tổ tiên truyền lại
  • 作料zuóliàogia vị, đồ nêm nếm, nguyên liệu phụ
  • 粗糙cūcāothô ráp, xù xì, không tinh xảo
  • 嘲弄cháonòngchế nhạo, chế giễu, trêu chọc
  • 契机qìjīcơ hội, thời cơ, bước ngoặt
  • 阐释chǎnshìgiải thích, diễn giải, luận giải
  • 僵局jiāngjúbế tắc, thế bí
  • 获悉huòxīđược biết, hay tin, nhận được tin
  • 急于jíyúnóng lòng, vội vàng, nóng nảy muốn
  • 攒zǎntích lũy, dành dụm, tiết kiệm

Bước 1 · Bài đọc

卤菜店里的一份作业

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

luó罗xiǎo小chuān川shì是xiàn县zhíyè职业zhōngxué中学pēngrèn烹饪zhuānyè专业èr二niánjí年级de的xuésheng学生 。tā他jiā家zài在zhèn镇shàng上kāi开le了sān三shí十duōnián多年lǔ卤cài菜diàn店 ,yì一guō锅lǔ卤zhī汁kào靠de的shì是zǔchuán祖传de的fāng方zǐ子 ,shí十jǐ几wèi味zuóliào作料gè各fàng放duōshǎo多少 ,zhǐyǒu只有tā他fùqīn父亲yì一rén人qīngchu清楚 。 … ànzhào按照jiālǐ家里de的dǎsuàn打算 ,tā他bìyè毕业hòu后jiù就gāi该huí回diàn店lǐ里jiēbān接班 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

职业开放日上的老班主任

Cô giáo chủ nhiệm cũ trong ngày hội nghề nghiệp

HSK 7–9

消防演习时少了一个人

Thiếu một người trong buổi diễn tập phòng cháy

HSK 7–9

学生会选举前的匿名帖

Bài đăng ẩn danh trước cuộc bầu cử hội học sinh

HSK 7–9

校园咖啡馆的第一本账

Cuốn sổ sách đầu tiên của quán cà phê trong trường

10 từ của bài
  • 祖传zǔchuángia truyền, tổ tiên truyền lại
  • 作料zuóliàogia vị, đồ nêm nếm, nguyên liệu phụ
  • 粗糙cūcāothô ráp, xù xì, không tinh xảo
  • 嘲弄cháonòngchế nhạo, chế giễu, trêu chọc
  • 契机qìjīcơ hội, thời cơ, bước ngoặt
  • 阐释chǎnshìgiải thích, diễn giải, luận giải
  • 僵局jiāngjúbế tắc, thế bí
  • 获悉huòxīđược biết, hay tin, nhận được tin
  • 急于jíyúnóng lòng, vội vàng, nóng nảy muốn
  • 攒zǎntích lũy, dành dụm, tiết kiệm