10 từ của bài
- 祖传zǔchuángia truyền, tổ tiên truyền lại
- 作料zuóliàogia vị, đồ nêm nếm, nguyên liệu phụ
- 粗糙cūcāothô ráp, xù xì, không tinh xảo
- 嘲弄cháonòngchế nhạo, chế giễu, trêu chọc
- 契机qìjīcơ hội, thời cơ, bước ngoặt
- 阐释chǎnshìgiải thích, diễn giải, luận giải
- 僵局jiāngjúbế tắc, thế bí
- 获悉huòxīđược biết, hay tin, nhận được tin
- 急于jíyúnóng lòng, vội vàng, nóng nảy muốn
- 攒zǎntích lũy, dành dụm, tiết kiệm
Bước 1 · Bài đọc
卤菜店里的一份作业
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
luó罗xiǎo小chuān川shì是xiàn县zhíyè职业zhōngxué中学pēngrèn烹饪zhuānyè专业èr二niánjí年级de的xuésheng学生 。tā他jiā家zài在zhèn镇shàng上kāi开le了sān三shí十duōnián多年lǔ卤cài菜diàn店 ,yì一guō锅lǔ卤zhī汁kào靠de的shì是zǔchuán祖传de的fāng方zǐ子 ,shí十jǐ几wèi味zuóliào作料gè各fàng放duōshǎo多少 ,zhǐyǒu只有tā他fùqīn父亲yì一rén人qīngchu清楚 。 … ànzhào按照jiālǐ家里de的dǎsuàn打算 ,tā他bìyè毕业hòu后jiù就gāi该huí回diàn店lǐ里jiēbān接班 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ