Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

一条旧渔船改成的外星飞船

Con tàu vũ trụ ngoài hành tinh làm từ một chiếc thuyền đánh cá cũ

Cuối tuần nào cũng có một nhóm người kỳ quặc leo trèo khắp bãi đá ven làng chài, kẻ vác chân máy, người mặc đồ bó màu bạc — họ đang làm gì vậy?

10 từ của bài
  • 礁石jiāoshíđá ngầm, rạn san hô, đá ngầm dưới biển
  • 外星人wàixīngrénngười ngoài hành tinh, sinh vật ngoài Trái Đất
  • 楷模kǎimótấm gương, khuôn mẫu, kiểu mẫu
  • 鼓动gǔdòngkhuyến khích, xúi giục, cổ vũ
  • 牵涉qiānshèliên quan, dính líu, liên lụy
  • 残缺cánquēkhuyết thiếu, không nguyên vẹn, hư hỏng
  • 司令sīlìngtư lệnh, chỉ huy trưởng, tổng tư lệnh
  • 尽情jìnqíngthoải mái, hết mình, thỏa thích
  • 耸sǒngcao vút, nhô lên,耸 vai
  • 兆头zhàotouđiềm báo, dấu hiệu, triệu chứng

Bước 1 · Bài đọc

一条旧渔船改成的外星飞船

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

, , : , , 。 , 。 , 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề