八千块镜头只拍一只猫
Ống kính tám nghìn tệ chỉ để chụp một con mèo
Bỏ ra tám nghìn tệ mua một chiếc ống kính chỉ để chụp con mèo cam nhặt về — đáng hay không đáng?
10 từ của bài
- 千姿百态qiānzībǎitàimuôn hình muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, đa dạng
- 打量dǎliangquan sát kỹ, nhìn từ đầu đến chân, đánh giá bằng mắt
- 划不来huábuláikhông đáng, thiệt thòi
- 不服bùfúkhông phục, không chấp nhận, phản đối
- 猎物lièwùcon mồi, thú săn được, vật bị săn
- 炖dùnhầm, ninh
- 丁dīnghạt lựu, miếng vuông nhỏ, họ Đinh
- 喘息chuǎnxīthở hổn hển, nghỉ ngơi lấy sức
- 卧wònằm, nằm nghỉ, phục xuống
- 疼爱téng'àiyêu thương, cưng chiều, hết mực yêu quý
Bước 1 · Bài đọc
八千块镜头只拍一只猫
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三nián年qián前 ,wǒ我zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口jiǎn捡huí回yì一zhī只shòu瘦ruò弱de的jú橘māo猫 ,gěi给tā它qǔ取míng名 “dòu豆bāo包 ”。nàshí那时wǒ我gāng刚tiàocáo跳槽dào到yì一jiā家hùliánwǎng互联网gōngsī公司 ,chángcháng常常jiābān加班dào到shēnyè深夜 ,huíjiā回家hòu后zuì最xiǎng想zuò做de的jiùshì就是péi陪tā它dài待yīhuìr一会儿 。 … hòulái后来wǒ我kāishǐ开始yòng用shǒujī手机gěi给tā它pāizhào拍照 ,méixiǎngdào没想到pāi拍zhe着pāi拍zhe着 ,jìng竟pāi拍chéng成le了wǒ我zuì最dà大de的àihào爱好 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ