学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Sở thích & giải trí3 phút · 694 chữ10 từ thư viện

八千块镜头只拍一只猫

Ống kính tám nghìn tệ chỉ để chụp một con mèo

Bỏ ra tám nghìn tệ mua một chiếc ống kính chỉ để chụp con mèo cam nhặt về — đáng hay không đáng?

10 từ của bài
  • 千姿百态qiānzībǎitàimuôn hình muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, đa dạng
  • 打量dǎliangquan sát kỹ, nhìn từ đầu đến chân, đánh giá bằng mắt
  • 划不来huábuláikhông đáng, thiệt thòi
  • 不服bùfúkhông phục, không chấp nhận, phản đối
  • 猎物lièwùcon mồi, thú săn được, vật bị săn
  • 炖dùnhầm, ninh
  • 丁dīnghạt lựu, miếng vuông nhỏ, họ Đinh
  • 喘息chuǎnxīthở hổn hển, nghỉ ngơi lấy sức
  • 卧wònằm, nằm nghỉ, phục xuống
  • 疼爱téng'àiyêu thương, cưng chiều, hết mực yêu quý

Bước 1 · Bài đọc

八千块镜头只拍一只猫

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三nián年qián前 ,wǒ我zài在xiǎoqū小区ménkǒu门口jiǎn捡huí回yì一zhī只shòu瘦ruò弱de的jú橘māo猫 ,gěi给tā它qǔ取míng名 “dòu豆bāo包 ”。nàshí那时wǒ我gāng刚tiàocáo跳槽dào到yì一jiā家hùliánwǎng互联网gōngsī公司 ,chángcháng常常jiābān加班dào到shēnyè深夜 ,huíjiā回家hòu后zuì最xiǎng想zuò做de的jiùshì就是péi陪tā它dài待yīhuìr一会儿 。 … hòulái后来wǒ我kāishǐ开始yòng用shǒujī手机gěi给tā它pāizhào拍照 ,méixiǎngdào没想到pāi拍zhe着pāi拍zhe着 ,jìng竟pāi拍chéng成le了wǒ我zuì最dà大de的àihào爱好 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

在文化馆的辩论社学会倾听

Học cách lắng nghe ở câu lạc bộ tranh biện của nhà văn hóa

HSK 7–9

周五夜读《威尼斯商人》

Đọc “Người lái buôn thành Venice” vào tối thứ Sáu

HSK 7–9

二十层阳台上的火腿

Chiếc giăm bông trên ban công tầng hai mươi

HSK 7–9

墓前那场不掉眼泪的戏

Cảnh diễn trước mộ không một giọt nước mắt

10 từ của bài
  • 千姿百态qiānzībǎitàimuôn hình muôn vẻ, thiên hình vạn trạng, đa dạng
  • 打量dǎliangquan sát kỹ, nhìn từ đầu đến chân, đánh giá bằng mắt
  • 划不来huábuláikhông đáng, thiệt thòi
  • 不服bùfúkhông phục, không chấp nhận, phản đối
  • 猎物lièwùcon mồi, thú săn được, vật bị săn
  • 炖dùnhầm, ninh
  • 丁dīnghạt lựu, miếng vuông nhỏ, họ Đinh
  • 喘息chuǎnxīthở hổn hển, nghỉ ngơi lấy sức
  • 卧wònằm, nằm nghỉ, phục xuống
  • 疼爱téng'àiyêu thương, cưng chiều, hết mực yêu quý