10 từ của bài
- 退役tuìyìgiải ngũ, giải nghệ, nghỉ thi đấu
- 山谷shāngǔthung lũng, khe núi, hẻm núi
- 累积lěijītích lũy, dồn lại
- 缓huǎnchậm lại, thuyên giảm, hoãn
- 盲目mángmùmù quáng, thiếu suy nghĩ, không nhìn rõ
- 撤chèrút, bãi bỏ, hủy bỏ
- 教科书jiàokēshūsách giáo khoa, giáo trình
- 蕴藏yùncángtiềm ẩn, chứa đựng, tàng trữ
- 全能quánnéngtoàn năng, đa năng, vạn năng
- 公道gōngdaocông bằng, công đạo, lẽ phải
Bước 1 · Bài đọc
撤掉折返跑以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
lín林lán岚zài在shěng省tiánjìng田径duì队liàn练le了shí十èr二nián年duǎn短pǎo跑 ,tuìyì退役hòu后méiyǒu没有liú留zài在chénglǐ城里 ,érshì而是bàomíng报名qù去le了yì一suǒ所shāngǔ山谷lǐ里de的cūn村xiǎo小dāng当tǐyù体育lǎoshī老师 。xuéxiào学校zhǐyǒu只有liù六gè个nián年jí级 、yì一bǎi百lái来gè个xuésheng学生 ,cóng从xiàn县chéng城zuò坐chē车guòqù过去 ,yào要rào绕guò过hǎo好jǐ几dào道shān山liáng梁 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ