学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 671 chữ10 từ thư viện

江鱼退场以后

Khi cá sông rời khỏi thực đơn

Món cá sông hấp từng khiến khách xếp hàng chờ, rồi lệnh cấm đánh bắt mười năm ập đến — quán cá của bác Chu sẽ giữ khách bằng cách nào?

10 từ của bài
  • 飘扬piāoyángbay phấp phới, tung bay
  • 出台chūtáiban hành, công bố, ra sân khấu
  • 淡水dànshuǐnước ngọt, nước lạt, ít muối
  • 矛头máotóumũi nhọn, mục tiêu công kích, đầu mũi giáo
  • 追问zhuīwèntra hỏi, chất vấn, gặng hỏi
  • 面目全非miànmùquánfēithay đổi hoàn toàn, biến dạng, khác xưa
  • 专柜zhuānguìquầy chuyên doanh, quầy hàng chuyên biệt
  • 精品jīngpǐntinh phẩm, hàng cao cấp
  • 双赢shuāngyíngcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
  • 就座jiùzuòngồi vào chỗ, an tọa

Bước 1 · Bài đọc

江鱼退场以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

zài在chángjiāng长江biān边de的zhè这zuò座xiǎo小zhèn镇shàng上 ,lǎo老zhōu周de的yú鱼guǎn馆yǐjīng已经kāi开le了kuài快èr二shí十nián年 。ménkǒu门口nà那miàn面xiù绣zhe着 “jiāng江xiān鲜 ”èr二zì字de的bù布qí旗chángnián常年yíng迎fēng风piāoyáng飘扬 ,jǐ几shí十gōnglǐ公里wài外de的shí食kè客yě也huì会zhuānchéng专程gǎn赶lái来 。dāngnián当年de的zhāopai招牌cài菜qīng清zhēng蒸jiāng江yú鱼 ,yòng用de的shì是líng凌chén晨gāng刚cóng从yúchuán渔船shàng上mǎi买lái来de的xiān鲜yú鱼 ,ròu肉zhì质xì细nèn嫩 ,rùkǒu入口dài带zhe着dàn淡dàn淡de的tián甜wèi味 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 飘扬piāoyángbay phấp phới, tung bay
  • 出台chūtáiban hành, công bố, ra sân khấu
  • 淡水dànshuǐnước ngọt, nước lạt, ít muối
  • 矛头máotóumũi nhọn, mục tiêu công kích, đầu mũi giáo
  • 追问zhuīwèntra hỏi, chất vấn, gặng hỏi
  • 面目全非miànmùquánfēithay đổi hoàn toàn, biến dạng, khác xưa
  • 专柜zhuānguìquầy chuyên doanh, quầy hàng chuyên biệt
  • 精品jīngpǐntinh phẩm, hàng cao cấp
  • 双赢shuāngyíngcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
  • 就座jiùzuòngồi vào chỗ, an tọa