10 từ của bài
- 飘扬piāoyángbay phấp phới, tung bay
- 出台chūtáiban hành, công bố, ra sân khấu
- 淡水dànshuǐnước ngọt, nước lạt, ít muối
- 矛头máotóumũi nhọn, mục tiêu công kích, đầu mũi giáo
- 追问zhuīwèntra hỏi, chất vấn, gặng hỏi
- 面目全非miànmùquánfēithay đổi hoàn toàn, biến dạng, khác xưa
- 专柜zhuānguìquầy chuyên doanh, quầy hàng chuyên biệt
- 精品jīngpǐntinh phẩm, hàng cao cấp
- 双赢shuāngyíngcùng thắng, đôi bên cùng có lợi
- 就座jiùzuòngồi vào chỗ, an tọa
Bước 1 · Bài đọc
江鱼退场以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zài在chángjiāng长江biān边de的zhè这zuò座xiǎo小zhèn镇shàng上 ,lǎo老zhōu周de的yú鱼guǎn馆yǐjīng已经kāi开le了kuài快èr二shí十nián年 。ménkǒu门口nà那miàn面xiù绣zhe着 “jiāng江xiān鲜 ”èr二zì字de的bù布qí旗chángnián常年yíng迎fēng风piāoyáng飘扬 ,jǐ几shí十gōnglǐ公里wài外de的shí食kè客yě也huì会zhuānchéng专程gǎn赶lái来 。dāngnián当年de的zhāopai招牌cài菜qīng清zhēng蒸jiāng江yú鱼 ,yòng用de的shì是líng凌chén晨gāng刚cóng从yúchuán渔船shàng上mǎi买lái来de的xiān鲜yú鱼 ,ròu肉zhì质xì细nèn嫩 ,rùkǒu入口dài带zhe着dàn淡dàn淡de的tián甜wèi味 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ