学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Xã hội & môi trường4 phút · 717 chữ10 từ thư viện

翻新之后,老面馆还在

Sau khi cải tạo, quán mì cũ vẫn còn đó

Một khu dân cư ba mươi năm tuổi được cải tạo toàn bộ — làm sao để nhà cửa mới lên mà hàng xóm cũ vẫn thấy như ở nhà?

10 từ của bài
  • 公顷gōngqǐnghecta
  • 翻新fānxīncải tạo, làm mới, tân trang
  • 聘pìnthuê, tuyển dụng
  • 精度jīngdùđộ chính xác
  • 无可厚非wúkěhòufēikhông có gì đáng trách, dễ hiểu, có thể thông cảm
  • 衔接xiánjiēkết nối, liên kết, tiếp nối
  • 纵容zòngróngdung túng, bao che, nuông chiều
  • 衰减shuāijiǎnsuy giảm, suy hao, giảm dần
  • 麻辣málàcay tê, cay nồng, vị tê cay
  • 同感tónggǎnđồng cảm, cùng cảm nhận, chia sẻ

Bước 1 · Bài đọc

翻新之后,老面馆还在

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我cóngxiǎo从小zài在chéng城běi北de的hóng红xīng星xiǎoqū小区zhǎngdà长大 。zhège这个xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 ,zhàn占dì地yuē约sān三gōngqǐng公顷 ,zhù住zhe着liù六bǎi百duō多hù户rénjiā人家 。sān三shí十duōnián多年guòqù过去 ,lóudào楼道qiáng墙pí皮bāo剥luò落 ,shuǐguǎn水管xiù锈jì迹bān斑bān斑 ,niánqīng年轻rén人lùxù陆续bān搬zǒu走le了 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,jiēdào街道zhōngyú终于juédìng决定duì对xiǎoqū小区jìnxíng进行zhěngtǐ整体fānxīn翻新 ,hái还zhuānmén专门pìn聘le了yì一zhī支niánqīng年轻de的shèjì设计tuánduì团队 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 5

不再点蜡烛的龙

Con rồng không còn thắp nến

HSK 7–9

老工程师的“备用方案”

“Phương án dự phòng” của ông kỹ sư già

HSK 7–9

台风过后,全村凑钱修祠堂

Sau cơn bão, cả làng góp tiền sửa từ đường

HSK 7–9

柜台前多问的那一句

Câu hỏi thêm ở quầy giao dịch

10 từ của bài
  • 公顷gōngqǐnghecta
  • 翻新fānxīncải tạo, làm mới, tân trang
  • 聘pìnthuê, tuyển dụng
  • 精度jīngdùđộ chính xác
  • 无可厚非wúkěhòufēikhông có gì đáng trách, dễ hiểu, có thể thông cảm
  • 衔接xiánjiēkết nối, liên kết, tiếp nối
  • 纵容zòngróngdung túng, bao che, nuông chiều
  • 衰减shuāijiǎnsuy giảm, suy hao, giảm dần
  • 麻辣málàcay tê, cay nồng, vị tê cay
  • 同感tónggǎnđồng cảm, cùng cảm nhận, chia sẻ