翻新之后,老面馆还在
Sau khi cải tạo, quán mì cũ vẫn còn đó
Một khu dân cư ba mươi năm tuổi được cải tạo toàn bộ — làm sao để nhà cửa mới lên mà hàng xóm cũ vẫn thấy như ở nhà?
10 từ của bài
- 公顷gōngqǐnghecta
- 翻新fānxīncải tạo, làm mới, tân trang
- 聘pìnthuê, tuyển dụng
- 精度jīngdùđộ chính xác
- 无可厚非wúkěhòufēikhông có gì đáng trách, dễ hiểu, có thể thông cảm
- 衔接xiánjiēkết nối, liên kết, tiếp nối
- 纵容zòngróngdung túng, bao che, nuông chiều
- 衰减shuāijiǎnsuy giảm, suy hao, giảm dần
- 麻辣málàcay tê, cay nồng, vị tê cay
- 同感tónggǎnđồng cảm, cùng cảm nhận, chia sẻ
Bước 1 · Bài đọc
翻新之后,老面馆还在
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我cóngxiǎo从小zài在chéng城běi北de的hóng红xīng星xiǎoqū小区zhǎngdà长大 。zhège这个xiǎoqū小区jiàn建yú于shàng上shìjì世纪bā八shí十niándài年代 ,zhàn占dì地yuē约sān三gōngqǐng公顷 ,zhù住zhe着liù六bǎi百duō多hù户rénjiā人家 。sān三shí十duōnián多年guòqù过去 ,lóudào楼道qiáng墙pí皮bāo剥luò落 ,shuǐguǎn水管xiù锈jì迹bān斑bān斑 ,niánqīng年轻rén人lùxù陆续bān搬zǒu走le了 。 … qùnián去年chūntiān春天 ,jiēdào街道zhōngyú终于juédìng决定duì对xiǎoqū小区jìnxíng进行zhěngtǐ整体fānxīn翻新 ,hái还zhuānmén专门pìn聘le了yì一zhī支niánqīng年轻de的shèjì设计tuánduì团队 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ