湖里的网拆了以后
Sau khi lưới quây trên hồ được dỡ bỏ
Khi những tấm lưới nuôi cua trên hồ bị dỡ bỏ, người cha đã nuôi cua hơn hai mươi năm sẽ bắt đầu lại từ đâu?
10 từ của bài
- 桩zhuāngcọc, vụ, việc (lượng từ)
- 饲料sìliàothức ăn chăn nuôi, thức ăn gia súc, cám
- 拖欠tuōqiànchậm trả, nợ đọng, khất nợ
- 协商xiéshāngthương lượng, hiệp thương, đàm phán
- 渔船yúchuántàu cá, thuyền đánh cá, tàu đánh bắt
- 淀粉diànfěntinh bột
- 开张kāizhāngkhai trương, mở cửa hàng
- 税务shuìwùthuế vụ, công tác thuế
- 编排biānpáisắp xếp, biên soạn, dàn dựng
- 演绎yǎnyìdiễn dịch, suy diễn, thể hiện
Bước 1 · Bài đọc
湖里的网拆了以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zhù住zài在jiāng江hàn汉píngyuán平原de的yí一gè个hú湖biān边 。shàng上shìjì世纪jiǔ九shí十niándài年代qǐ起 ,hú湖lǐ里xīngqǐ兴起le了wéi围wǎng网yǎng养xiè蟹 :yòng用zhúgān竹竿dāng当zhuāng桩 ,yì一gēn根gēn根chā插jìn进hú湖dǐ底 ,zài再bǎ把wǎng网wéi围qǐlai起来 ,yì一quān圈lián连zhe着yì一quān圈 。fùqīn父亲yě也wéi围le了yì一bǎi百duō多mǔ亩shuǐmiàn水面 ,yǎng养de的páng螃xiè蟹xiāo销wǎng往wǔ武hàn汉 、shàng上hǎi海 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ