学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Thiên nhiên3 phút · 611 chữ10 từ thư viện

村口那道坝拆掉以后

Sau khi con đập đầu làng bị dỡ bỏ

Con đập đá từng thắp sáng cả làng nay bị phá bỏ — vì sao những người già đứng bên bờ sông hôm ấy lại lặng im?

10 từ của bài
  • 坝bàđập nước, đê, đập chắn
  • 回忆录huíyìlùhồi ký, ký sự, tự truyện
  • 运算yùnsuànphép tính, tính toán, vận hành phép tính
  • 田间tiánjiāngiữa đồng ruộng, ngoài đồng, trên ruộng
  • 呐喊nàhǎnhô to, cổ vũ, reo hò
  • 耳熟能详ěrshúnéngxiángquen thuộc, nghe nhiều biết rõ
  • 激起jīqǐkhơi dậy, kích thích, dấy lên
  • 取经qǔjīnghọc hỏi kinh nghiệm, đi thỉnh kinh
  • 浓重nóngzhòngdày đặc, đậm đặc, nặng nề
  • 本色běnsèbản sắc, bản chất, màu gốc

Bước 1 · Bài đọc

村口那道坝拆掉以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我lǎojiā老家cūn村kǒu口céng曾yǒu有yīdào一道shí石qì砌de的lán拦hé河bà坝 ,jiàn建yú于shàng上shìjì世纪qī七shí十niándài年代 ,bà坝xià下yuányǒu原有yí一zuò座xiǎo小shuǐ水diàn电zhàn站 ,dāngnián当年wèi为quán全cūn村gōngdiàn供电 。 … qùnián去年qiūtiān秋天 ,zhè这dào道bà坝bèi被chāi拆chúliǎo除了 。wèile为了nòng弄qīng清qízhōng其中de的láilóngqùmài来龙去脉 ,wǒ我zhǎo找lái来le了dāngnián当年zhǔchí主持xiū修bà坝de的lǎo老zhōu周qián前jǐ几nián年zìfèi自费yìn印chéng成de的huíyìlù回忆录 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

落雁峡里那一声口哨

Tiếng còi trong hẻm núi Lạc Nhạn

HSK 7–9

滩涂上的“绿地毯”

“Tấm thảm xanh” trên bãi bồi

HSK 7–9

替奶奶守住南瓜地

Giữ lấy ruộng bí ngô cho bà

HSK 7–9

站上观鸟塔,才数清了雁

Phải lên tháp ngắm chim mới đếm được đàn ngỗng trời

10 từ của bài
  • 坝bàđập nước, đê, đập chắn
  • 回忆录huíyìlùhồi ký, ký sự, tự truyện
  • 运算yùnsuànphép tính, tính toán, vận hành phép tính
  • 田间tiánjiāngiữa đồng ruộng, ngoài đồng, trên ruộng
  • 呐喊nàhǎnhô to, cổ vũ, reo hò
  • 耳熟能详ěrshúnéngxiángquen thuộc, nghe nhiều biết rõ
  • 激起jīqǐkhơi dậy, kích thích, dấy lên
  • 取经qǔjīnghọc hỏi kinh nghiệm, đi thỉnh kinh
  • 浓重nóngzhòngdày đặc, đậm đặc, nặng nề
  • 本色běnsèbản sắc, bản chất, màu gốc