村口那道坝拆掉以后
Sau khi con đập đầu làng bị dỡ bỏ
Con đập đá từng thắp sáng cả làng nay bị phá bỏ — vì sao những người già đứng bên bờ sông hôm ấy lại lặng im?
10 từ của bài
- 坝bàđập nước, đê, đập chắn
- 回忆录huíyìlùhồi ký, ký sự, tự truyện
- 运算yùnsuànphép tính, tính toán, vận hành phép tính
- 田间tiánjiāngiữa đồng ruộng, ngoài đồng, trên ruộng
- 呐喊nàhǎnhô to, cổ vũ, reo hò
- 耳熟能详ěrshúnéngxiángquen thuộc, nghe nhiều biết rõ
- 激起jīqǐkhơi dậy, kích thích, dấy lên
- 取经qǔjīnghọc hỏi kinh nghiệm, đi thỉnh kinh
- 浓重nóngzhòngdày đặc, đậm đặc, nặng nề
- 本色běnsèbản sắc, bản chất, màu gốc
Bước 1 · Bài đọc
村口那道坝拆掉以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我lǎojiā老家cūn村kǒu口céng曾yǒu有yīdào一道shí石qì砌de的lán拦hé河bà坝 ,jiàn建yú于shàng上shìjì世纪qī七shí十niándài年代 ,bà坝xià下yuányǒu原有yí一zuò座xiǎo小shuǐ水diàn电zhàn站 ,dāngnián当年wèi为quán全cūn村gōngdiàn供电 。 … qùnián去年qiūtiān秋天 ,zhè这dào道bà坝bèi被chāi拆chúliǎo除了 。wèile为了nòng弄qīng清qízhōng其中de的láilóngqùmài来龙去脉 ,wǒ我zhǎo找lái来le了dāngnián当年zhǔchí主持xiū修bà坝de的lǎo老zhōu周qián前jǐ几nián年zìfèi自费yìn印chéng成de的huíyìlù回忆录 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ