学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 715 chữ10 từ thư viện

风干牛肉上电视之后

Sau khi thịt bò khô gió lên truyền hình

Món thịt bò khô gió của ông nội nổi tiếng sau khi lên truyền hình, vậy sao lại có người mua nhắn liền hơn chục tin chất vấn?

10 từ của bài
  • 畜牧xùmùchăn nuôi, chăn thả gia súc
  • 卫视wèishìđài truyền hình vệ tinh
  • 环球huánqiútoàn cầu, vòng quanh thế giới, địa cầu
  • 苛刻kēkèkhắt khe, hà khắc, nghiêm ngặt
  • 伸手shēnshǒugiơ tay, xin xỏ, can thiệp
  • 担当dāndāngđảm đương, gánh vác, nhận trách nhiệm
  • 盗版dàobǎnhàng lậu, sao chép trái phép, vi phạm bản quyền
  • 质问zhìwènchất vấn, hỏi vặn, tra hỏi
  • 亲眼qīnyǎntận mắt, chính mắt thấy
  • 来年láiniánnăm sau, năm tới, sang năm

Bước 1 · Bài đọc

风干牛肉上电视之后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

wǒ我jiā家zàinèi在内měnggǔ蒙古xī锡lín林guō郭lè勒cǎoyuán草原 ,zǔ祖zǔ祖bèi辈bèi辈yǐ以xùmù畜牧wéishēng为生 。měi每nián年rù入dōng冬 ,yéye爷爷dōu都yào要zuò做yì一pī批fēng风gān干niú牛ròu肉 ,gòng供quánjiā全家chī吃shàng上yì一zhěnggè整个dōngtiān冬天 。 … qiánnián前年qiūtiān秋天 ,yì一jiā家wèishì卫视de的shè摄zhì制zǔ组zhǎo找shàngmén上门lái来 ,shuō说tāmen他们zài在pāi拍yí一bù部huánqiú环球měishí美食jìlùpiàn纪录片 ,xiǎng想yòng用yì一jí集jiǎng讲jiǎng讲cǎoyuán草原shàng上de的fēng风gān干ròu肉 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 畜牧xùmùchăn nuôi, chăn thả gia súc
  • 卫视wèishìđài truyền hình vệ tinh
  • 环球huánqiútoàn cầu, vòng quanh thế giới, địa cầu
  • 苛刻kēkèkhắt khe, hà khắc, nghiêm ngặt
  • 伸手shēnshǒugiơ tay, xin xỏ, can thiệp
  • 担当dāndāngđảm đương, gánh vác, nhận trách nhiệm
  • 盗版dàobǎnhàng lậu, sao chép trái phép, vi phạm bản quyền
  • 质问zhìwènchất vấn, hỏi vặn, tra hỏi
  • 亲眼qīnyǎntận mắt, chính mắt thấy
  • 来年láiniánnăm sau, năm tới, sang năm