10 từ của bài
- 畜牧xùmùchăn nuôi, chăn thả gia súc
- 卫视wèishìđài truyền hình vệ tinh
- 环球huánqiútoàn cầu, vòng quanh thế giới, địa cầu
- 苛刻kēkèkhắt khe, hà khắc, nghiêm ngặt
- 伸手shēnshǒugiơ tay, xin xỏ, can thiệp
- 担当dāndāngđảm đương, gánh vác, nhận trách nhiệm
- 盗版dàobǎnhàng lậu, sao chép trái phép, vi phạm bản quyền
- 质问zhìwènchất vấn, hỏi vặn, tra hỏi
- 亲眼qīnyǎntận mắt, chính mắt thấy
- 来年láiniánnăm sau, năm tới, sang năm
Bước 1 · Bài đọc
风干牛肉上电视之后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
wǒ我jiā家zàinèi在内měnggǔ蒙古xī锡lín林guō郭lè勒cǎoyuán草原 ,zǔ祖zǔ祖bèi辈bèi辈yǐ以xùmù畜牧wéishēng为生 。měi每nián年rù入dōng冬 ,yéye爷爷dōu都yào要zuò做yì一pī批fēng风gān干niú牛ròu肉 ,gòng供quánjiā全家chī吃shàng上yì一zhěnggè整个dōngtiān冬天 。 … qiánnián前年qiūtiān秋天 ,yì一jiā家wèishì卫视de的shè摄zhì制zǔ组zhǎo找shàngmén上门lái来 ,shuō说tāmen他们zài在pāi拍yí一bù部huánqiú环球měishí美食jìlùpiàn纪录片 ,xiǎng想yòng用yì一jí集jiǎng讲jiǎng讲cǎoyuán草原shàng上de的fēng风gān干ròu肉 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ