学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm3 phút · 678 chữ10 từ thư viện

表妹接手青石镇年集以后

Từ khi em họ tôi tiếp quản phiên chợ Tết thị trấn Thanh Thạch

Phiên chợ Tết từng vắng tanh vì ai cũng mua sắm trên mạng, sao nay lại chen chân không lọt?

10 từ của bài
  • 嘈杂cáozáồn ào, huyên náo, ầm ĩ
  • 应有尽有yīngyǒujìnyǒucái gì cũng có, không thiếu thứ gì
  • 迅猛xùnměngmạnh mẽ và nhanh chóng, dữ dội
  • 推选tuīxuǎnbầu chọn, cử ra, đề cử
  • 心思xīnsitâm trí, tâm tư, ý định
  • 做主zuòzhǔquyết định, làm chủ, định đoạt
  • 着落zhuóluònơi nương tựa, giải quyết xong xuôi, có chỗ dựa
  • 高潮gāocháocao trào, đỉnh điểm, thủy triều lên
  • 增收zēngshōutăng thu nhập, tăng doanh thu, tăng thu
  • 瘫tāntê liệt, liệt, sụp đổ

Bước 1 · Bài đọc

表妹接手青石镇年集以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

làyuè腊月èr二shí十liù六 ,wǒ我péi陪mǔqīn母亲qù去gǎn赶qīng青shí石zhèn镇de的nián年jí集 。hái还méi没zǒu走dào到jiē街kǒu口 ,cáozá嘈杂de的rén人shēng声jiù就pūmiànérlái扑面而来 :jiào叫mài卖shēng声 、tǎojiàháijià讨价还价shēng声 、lǎba喇叭lǐ里xúnhuán循环bōfàng播放de的cùxiāo促销guǎnggào广告 ,hùn混chéng成yí一piàn片 。 … jí集shàng上yīngyǒujìnyǒu应有尽有 ,cóng从chūn春lián联 、là腊ròu肉dào到gāng刚chū出guō锅de的mǐ米gāo糕 ,yì一tiáo条jiē街zǒu走xiàlai下来 ,mǔqīn母亲de的zhú竹lán篮jiù就zhuāng装mǎn满le了 。

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 嘈杂cáozáồn ào, huyên náo, ầm ĩ
  • 应有尽有yīngyǒujìnyǒucái gì cũng có, không thiếu thứ gì
  • 迅猛xùnměngmạnh mẽ và nhanh chóng, dữ dội
  • 推选tuīxuǎnbầu chọn, cử ra, đề cử
  • 心思xīnsitâm trí, tâm tư, ý định
  • 做主zuòzhǔquyết định, làm chủ, định đoạt
  • 着落zhuóluònơi nương tựa, giải quyết xong xuôi, có chỗ dựa
  • 高潮gāocháocao trào, đỉnh điểm, thủy triều lên
  • 增收zēngshōutăng thu nhập, tăng doanh thu, tăng thu
  • 瘫tāntê liệt, liệt, sụp đổ