10 từ của bài
- 嘈杂cáozáồn ào, huyên náo, ầm ĩ
- 应有尽有yīngyǒujìnyǒucái gì cũng có, không thiếu thứ gì
- 迅猛xùnměngmạnh mẽ và nhanh chóng, dữ dội
- 推选tuīxuǎnbầu chọn, cử ra, đề cử
- 心思xīnsitâm trí, tâm tư, ý định
- 做主zuòzhǔquyết định, làm chủ, định đoạt
- 着落zhuóluònơi nương tựa, giải quyết xong xuôi, có chỗ dựa
- 高潮gāocháocao trào, đỉnh điểm, thủy triều lên
- 增收zēngshōutăng thu nhập, tăng doanh thu, tăng thu
- 瘫tāntê liệt, liệt, sụp đổ
Bước 1 · Bài đọc
表妹接手青石镇年集以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
làyuè腊月èr二shí十liù六 ,wǒ我péi陪mǔqīn母亲qù去gǎn赶qīng青shí石zhèn镇de的nián年jí集 。hái还méi没zǒu走dào到jiē街kǒu口 ,cáozá嘈杂de的rén人shēng声jiù就pūmiànérlái扑面而来 :jiào叫mài卖shēng声 、tǎojiàháijià讨价还价shēng声 、lǎba喇叭lǐ里xúnhuán循环bōfàng播放de的cùxiāo促销guǎnggào广告 ,hùn混chéng成yí一piàn片 。 … jí集shàng上yīngyǒujìnyǒu应有尽有 ,cóng从chūn春lián联 、là腊ròu肉dào到gāng刚chū出guō锅de的mǐ米gāo糕 ,yì一tiáo条jiē街zǒu走xiàlai下来 ,mǔqīn母亲de的zhú竹lán篮jiù就zhuāng装mǎn满le了 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ