学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực4 phút · 729 chữ10 từ thư viện

切了一千盒豆腐以后

Sau khi cắt một nghìn hộp đậu phụ

Tốt nghiệp trường nấu ăn với hai năm luyện dao, vì sao chàng học việc này lại bị sư phụ bắt đứng rửa bát suốt nửa năm?

10 từ của bài
  • 特权tèquánđặc quyền, đặc lợi
  • 战役zhànyìchiến dịch, trận đánh lớn
  • 摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìlung lay sắp đổ, chực chờ sụp đổ
  • 焦jiāocháy khét, nóng lòng, than cốc
  • 寓言yùyánngụ ngôn, truyện ngụ ngôn
  • 心甘情愿xīngānqíngyuàncam tâm tình nguyện, tự nguyện
  • 波折bōzhétrắc trở, gian nan, thăng trầm
  • 搁置gēzhìgác lại, đình chỉ, tạm ngưng
  • 失礼shīlǐthất lễ, vô phép, xin lỗi
  • 亮点liàngdiǎnđiểm sáng, điểm nổi bật

Bước 1 · Bài đọc

切了一千盒豆腐以后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

sān三niánqián年前 ,wǒ我cóng从pēngrèn烹饪xuéxiào学校bìyè毕业 ,jìn进le了yáng扬zhōu州yì一jiā家huái淮yáng扬cài菜guǎn馆dāng当xué学tú徒 。bàodào报到dì第yì一tiān天 ,shīfu师傅méi没ràng让wǒ我pèng碰dāo刀 ,zhī只zhǐ指le了zhǐ指shuǐ水chí池biān边yí一luò摞dài待xǐ洗de的pánzi盘子 。zài在hòu后chú厨 ,xīnrén新人méiyǒu没有tiāo挑huó活de的tèquán特权 ,xǐ洗wǎn碗 、zháicài择菜 、bāo剥xiā虾 ,yàng样yàng样dōu都dé得gān干 。yí一dào到wǔ午shì市 ,hòu后chú厨jiǎnzhí简直xiàng像zài在dǎ打yì一chǎng场zhànyì战役 ,wǒ我què却zhǐnéng只能shǒu守zhe着shuǐ水chí池 ,kàn看zhe着pánzi盘子yuè越luò摞yuè越gāo高 ,yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 特权tèquánđặc quyền, đặc lợi
  • 战役zhànyìchiến dịch, trận đánh lớn
  • 摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìlung lay sắp đổ, chực chờ sụp đổ
  • 焦jiāocháy khét, nóng lòng, than cốc
  • 寓言yùyánngụ ngôn, truyện ngụ ngôn
  • 心甘情愿xīngānqíngyuàncam tâm tình nguyện, tự nguyện
  • 波折bōzhétrắc trở, gian nan, thăng trầm
  • 搁置gēzhìgác lại, đình chỉ, tạm ngưng
  • 失礼shīlǐthất lễ, vô phép, xin lỗi
  • 亮点liàngdiǎnđiểm sáng, điểm nổi bật