10 từ của bài
- 特权tèquánđặc quyền, đặc lợi
- 战役zhànyìchiến dịch, trận đánh lớn
- 摇摇欲坠yáoyáoyùzhuìlung lay sắp đổ, chực chờ sụp đổ
- 焦jiāocháy khét, nóng lòng, than cốc
- 寓言yùyánngụ ngôn, truyện ngụ ngôn
- 心甘情愿xīngānqíngyuàncam tâm tình nguyện, tự nguyện
- 波折bōzhétrắc trở, gian nan, thăng trầm
- 搁置gēzhìgác lại, đình chỉ, tạm ngưng
- 失礼shīlǐthất lễ, vô phép, xin lỗi
- 亮点liàngdiǎnđiểm sáng, điểm nổi bật
Bước 1 · Bài đọc
切了一千盒豆腐以后
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
sān三niánqián年前 ,wǒ我cóng从pēngrèn烹饪xuéxiào学校bìyè毕业 ,jìn进le了yáng扬zhōu州yì一jiā家huái淮yáng扬cài菜guǎn馆dāng当xué学tú徒 。bàodào报到dì第yì一tiān天 ,shīfu师傅méi没ràng让wǒ我pèng碰dāo刀 ,zhī只zhǐ指le了zhǐ指shuǐ水chí池biān边yí一luò摞dài待xǐ洗de的pánzi盘子 。zài在hòu后chú厨 ,xīnrén新人méiyǒu没有tiāo挑huó活de的tèquán特权 ,xǐ洗wǎn碗 、zháicài择菜 、bāo剥xiā虾 ,yàng样yàng样dōu都dé得gān干 。yí一dào到wǔ午shì市 ,hòu后chú厨jiǎnzhí简直xiàng像zài在dǎ打yì一chǎng场zhànyì战役 ,wǒ我què却zhǐnéng只能shǒu守zhe着shuǐ水chí池 ,kàn看zhe着pánzi盘子yuè越luò摞yuè越gāo高 ,yáoyáoyùzhuì摇摇欲坠 。 …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ