学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Mua sắm4 phút · 732 chữ10 từ thư viện

一只泳圈翻转之后

Sau khi một chiếc phao bơi bị lật

Một chiếc phao bơi xinh xắn, rẻ tiền suýt khiến cậu bé bốn tuổi chết đuối — rốt cuộc chiếc phao ấy có vấn đề gì?

10 từ của bài
  • 溺水nìshuǐchết đuối, đuối nước, ngạt nước
  • 海军hǎijūnhải quân, lực lượng hải quân, thủy quân
  • 气管qìguǎnkhí quản, ống dẫn khí, ống dẫn ga
  • 简体字jiǎntǐzìchữ giản thể
  • 搜查sōuchálục soát, khám xét, tìm kiếm
  • 审理shěnlǐxét xử, thụ lý, xét hỏi
  • 权quánquyền, quyền lực, quyền hạn
  • 招募zhāomùtuyển mộ, tuyển dụng, chiêu mộ
  • 预见yùjiàndự kiến, nhìn thấy trước
  • 无价之宝wújiàzhībǎovật báu vô giá, bảo vật vô giá, của quý vô giá

Bước 1 · Bài đọc

一只泳圈翻转之后

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

měi每dào到shǔjià暑假 ,yǒng泳quān圈biàn便chéng成le了shāngchǎng商场hé和wǎng网diàn店lǐ里de的rè热xiāo销pǐn品 。ránér然而zài在bùshǎo不少jiù救shēng生yuán员kànlai看来 ,jiāzhǎng家长tiāo挑yǒng泳quān圈shí时wǎngwǎng往往zhī只kàn看túàn图案shìfǒu是否kěài可爱 、jiàgé价格shìfǒu是否biànyí便宜 ,què却hūlüè忽略le了zuì最yàojǐn要紧de的ānquán安全wèntí问题 。jīnnián今年qī七yuè月 ,nánfāng南方mǒu某shì市yì一míng名sì四suì岁nán男hái孩zài在xiǎoqū小区yǒng泳chí池lǐ里dài戴zhe着yè腋xià下yǒng泳quān圈xì戏shuǐ水 ,yǒng泳quān圈tūrán突然fān翻zhuǎn转 ,tā他tóu头cháo朝xià下zhā扎jìn进shuǐ水lǐ里 ,xiǎn险xiē些nìshuǐ溺水 。 …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

一千二百元的犀皮漆首饰盒,值不值?

Hộp trang sức sơn mài tê bì giá một nghìn hai trăm tệ, có đáng không?

HSK 7–9

银泉广场的保安与那道瀑布

Người bảo vệ ở quảng trường Ngân Tuyền và thác nước ấy

HSK 7–9

陪外公配助听器

Đi cùng ông ngoại mua máy trợ thính

HSK 7–9

苇溪合作社给老顾客的一封信

Lá thư hợp tác xã Vĩ Khê gửi khách hàng quen

10 từ của bài
  • 溺水nìshuǐchết đuối, đuối nước, ngạt nước
  • 海军hǎijūnhải quân, lực lượng hải quân, thủy quân
  • 气管qìguǎnkhí quản, ống dẫn khí, ống dẫn ga
  • 简体字jiǎntǐzìchữ giản thể
  • 搜查sōuchálục soát, khám xét, tìm kiếm
  • 审理shěnlǐxét xử, thụ lý, xét hỏi
  • 权quánquyền, quyền lực, quyền hạn
  • 招募zhāomùtuyển mộ, tuyển dụng, chiêu mộ
  • 预见yùjiàndự kiến, nhìn thấy trước
  • 无价之宝wújiàzhībǎovật báu vô giá, bảo vật vô giá, của quý vô giá