学
学
Hanzi
lingo

Học ngôn ngữ, mở rộng thế giới

Học

Hôm nayLộ trình giao tiếpLuyện nói AITrò chơiMớiLuyện kỹ năngNgữ pháp

Từ vựng

Sổ từ vựngThư viện

Cá nhân

Tiến độBảng xếp hạngGhi chú

Cộng đồng

Học cùng nhómKèo luyện nói
Hỗ trợHanzilingo Kids
Ctrl K để tìm nhanh
Luyện đọc
HSK 7–9Ẩm thực3 phút · 671 chữ10 từ thư viện

跟着节气拍了一年的家常菜

Một năm quay món ăn gia đình theo tiết khí

Để quay một miếng thịt xông khói, đoàn làm phim phải ở lại làng núi hơn bốn mươi ngày — vì sao lại cầu kỳ đến thế?

10 từ của bài
  • 上映shàngyìngcông chiếu, ra mắt phim, khởi chiếu
  • 节气jiéqìtiết khí, thời điểm giao mùa
  • 惊叹jīngtànkinh ngạc, trầm trồ, thán phục
  • 学士xuéshìcử nhân, học sĩ, người có bằng đại học
  • 得益déyìhưởng lợi, thu được lợi ích
  • 愚蠢yúchǔnngu ngốc, ngu xuẩn, đần độn
  • 中庸zhōngyōngtrung dung, đạo trung dung, ôn hòa
  • 乞丐qǐgàingười ăn xin, kẻ hành khất, cái bang
  • 无理wúlǐvô lý, phi lý, không hợp lẽ
  • 界定jièdìngxác định, định nghĩa, quy định rõ

Bước 1 · Bài đọc

跟着节气拍了一年的家常菜

Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.

jìlùpiàn纪录片 《èr二shí十sì四wèi味 》shàngyìng上映dìèr第二zhōu周 ,dǎoyǎn导演zhōu周yǔ屿qiāoqiāo悄悄zuò坐jìn进yì一jiā家yǐng影yuàn院de的zuìhòu最后yì一pái排 。zhè这bù部piānzi片子àn按èr二shí十sì四gè个jiéqì节气 ,měi每gè个jiéqì节气pāi拍yí一dào道yìng应jì季de的jiācháng家常cài菜 ,cóng从lì立chūn春de的chūn春bǐng饼yīzhí一直pāi拍dào到hán寒dōng冬lǐ里de的là腊bā八zhōu粥 。sàn散chǎng场shí时 ,tā他tīngjiàn听见qián前pái排yǒu有guānzhòng观众jīngtàn惊叹 :“yuánlái原来yí一kuài块là腊ròu肉yào要xūn熏yí一gè个duō多yuè月 !” …

Bài này dành cho tài khoản Premium.

Bài tiếp theo · HSK 6

有机餐厅的新体验

Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ

Bài khác cùng chủ đề

HSK 7–9

从潜艇厨房到我家灶台

Từ gian bếp tàu ngầm đến bếp nhà tôi

HSK 7–9

只用河这边的甘蔗

Chỉ dùng mía bên này sông

HSK 7–9

奶奶锁进柜子的子推馍

Những chiếc bánh Tử Thôi bà nội khóa trong tủ

HSK 7–9

青杏吃不得

Mơ xanh không được ăn

10 từ của bài
  • 上映shàngyìngcông chiếu, ra mắt phim, khởi chiếu
  • 节气jiéqìtiết khí, thời điểm giao mùa
  • 惊叹jīngtànkinh ngạc, trầm trồ, thán phục
  • 学士xuéshìcử nhân, học sĩ, người có bằng đại học
  • 得益déyìhưởng lợi, thu được lợi ích
  • 愚蠢yúchǔnngu ngốc, ngu xuẩn, đần độn
  • 中庸zhōngyōngtrung dung, đạo trung dung, ôn hòa
  • 乞丐qǐgàingười ăn xin, kẻ hành khất, cái bang
  • 无理wúlǐvô lý, phi lý, không hợp lẽ
  • 界定jièdìngxác định, định nghĩa, quy định rõ