10 từ của bài
- 上映shàngyìngcông chiếu, ra mắt phim, khởi chiếu
- 节气jiéqìtiết khí, thời điểm giao mùa
- 惊叹jīngtànkinh ngạc, trầm trồ, thán phục
- 学士xuéshìcử nhân, học sĩ, người có bằng đại học
- 得益déyìhưởng lợi, thu được lợi ích
- 愚蠢yúchǔnngu ngốc, ngu xuẩn, đần độn
- 中庸zhōngyōngtrung dung, đạo trung dung, ôn hòa
- 乞丐qǐgàingười ăn xin, kẻ hành khất, cái bang
- 无理wúlǐvô lý, phi lý, không hợp lẽ
- 界定jièdìngxác định, định nghĩa, quy định rõ
Bước 1 · Bài đọc
跟着节气拍了一年的家常菜
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
jìlùpiàn纪录片 《èr二shí十sì四wèi味 》shàngyìng上映dìèr第二zhōu周 ,dǎoyǎn导演zhōu周yǔ屿qiāoqiāo悄悄zuò坐jìn进yì一jiā家yǐng影yuàn院de的zuìhòu最后yì一pái排 。zhè这bù部piānzi片子àn按èr二shí十sì四gè个jiéqì节气 ,měi每gè个jiéqì节气pāi拍yí一dào道yìng应jì季de的jiācháng家常cài菜 ,cóng从lì立chūn春de的chūn春bǐng饼yīzhí一直pāi拍dào到hán寒dōng冬lǐ里de的là腊bā八zhōu粥 。sàn散chǎng场shí时 ,tā他tīngjiàn听见qián前pái排yǒu有guānzhòng观众jīngtàn惊叹 :“yuánlái原来yí一kuài块là腊ròu肉yào要xūn熏yí一gè个duō多yuè月 !” …
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ