10 từ của bài
- 纪实jìshíký sự, ghi chép thực tế, tài liệu chân thực
- 谷物gǔwùngũ cốc, lương thực, hạt ngũ cốc
- 精妙jīngmiàotinh xảo, tuyệt diệu
- 深沉shēnchénsâu thẳm, trầm ngâm, trầm lắng
- 虔诚qiánchéngthành kính, sùng đạo, chân thành
- 抗衡kànghéngđối kháng, cạnh tranh,抗衡
- 担保dānbǎobảo lãnh, bảo đảm, thế chấp
- 比试bǐshiđọ sức, thi đấu, so tài
- 扭曲niǔqūbóp méo, làm biến dạng, xuyên tạc
- 羞愧xiūkuìhổ thẹn, xấu hổ, ân hận
Bước 1 · Bài đọc
醋坊里的一年
Bấm vào từ bất kỳ để xem nghĩa, dịch câu.
zuìjìn最近 ,yí一bù部míng名wèi为 《cù醋fāng坊 》de的jìshí纪实yǐngpiàn影片zài在wǎngshàng网上qiǎorán悄然zǒu走hóng红 。dǎo导yǎn演yòng用yì一nián年duō多de的shíjiān时间 ,gēn跟pāi拍le了shān山xī西yì一jiā家lǎo老cù醋fāng坊hé和tā它de的zhǔrén主人lǎo老féng冯 。 … yǐngpiàn影片piàn片cháng长bú不dào到jiǔ九shí十fēnzhōng分钟 ,què却ràng让bùshǎo不少guānzhòng观众kàn看wán完hòu后jiǔ久jiǔ久bù不néng能píngjìng平静 。
Bài này dành cho tài khoản Premium.
Bài tiếp theo · HSK 6
有机餐厅的新体验
Trải nghiệm mới tại nhà hàng hữu cơ